录吾机 lù wú jī
volume volume

Từ hán việt: 【lục ngô cơ】

Đọc nhanh: 录吾机 (lục ngô cơ). Ý nghĩa là: Máy ghi âm.

Ý Nghĩa của "录吾机" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

录吾机 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Máy ghi âm

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 录吾机

  • volume volume

    - 录音机 lùyīnjī 的 de 插头 chātóu 没 méi 插 chā 上 shàng

    - Cái đầu cắm của máy ghi âm chưa cắm vào.

  • volume volume

    - 录像机 lùxiàngjī

    - máy ghi hình.

  • volume volume

    - 请 qǐng 用 yòng 传真机 chuánzhēnjī 把 bǎ 新 xīn 目录 mùlù 的 de 版面 bǎnmiàn 编排 biānpái 图样 túyàng 传送 chuánsòng 给 gěi 我 wǒ

    - Vui lòng sử dụng máy fax để gửi cho tôi mẫu bố cục trang của bảng mục mới.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 需要 xūyào 有人 yǒurén 来 lái 修理 xiūlǐ 录音机 lùyīnjī

    - Chúng ta cần có người đến sửa chữa máy ghi âm.

  • volume volume

    - 你 nǐ 检查 jiǎnchá 了 le 答录机 dálùjī 吗 ma

    - Bạn đã kiểm tra máy trả lời tự động chưa?

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 摄像机 shèxiàngjī 记录 jìlù 了 le 我 wǒ 在 zài 那天 nàtiān 的 de 所有 suǒyǒu 行动 xíngdòng

    - Anh ấy dùng máy quay ghi lại toàn bộ hoạt động ngày hôm đó của tôi..

  • volume volume

    - 我 wǒ 在 zài 上 shàng 商店 shāngdiàn 花 huā 低价 dījià 买 mǎi 了 le 录像机 lùxiàngjī

    - Tôi đã mua một VCR tại cửa hàng đó với giá thấp.

  • volume volume

    - 他 tā 可以 kěyǐ 送 sòng 我 wǒ 录影机 lùyǐngjī 或是 huòshì 一套 yītào 高尔夫球 gāoěrfūqiú 具 jù 也 yě 可以 kěyǐ

    - Anh ta có thể lấy cho tôi một VCR hoặc một bộ gậy đánh gôn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 吾›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+4 nét)
    • Pinyin: Wú
    • Âm hán việt: Ngô
    • Nét bút:一丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MMR (一一口)
    • Bảng mã:U+543E
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 录›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Kệ 彐 (+5 nét)
    • Pinyin: Lù
    • Âm hán việt: Lục
    • Nét bút:フ一一丨丶一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NMME (弓一一水)
    • Bảng mã:U+5F55
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 机›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỷ
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DHN (木竹弓)
    • Bảng mã:U+673A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao