当权派 dāngquán pài
volume volume

Từ hán việt: 【đương quyền phái】

Đọc nhanh: 当权派 (đương quyền phái). Ý nghĩa là: người hoặc phe nhóm trong quyền lực.

Ý Nghĩa của "当权派" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

当权派 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. người hoặc phe nhóm trong quyền lực

persons or faction in authority

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 当权派

  • volume volume

    - 特命 tèmìng 全权 quánquán 公使 gōngshǐ 派驻 pàizhù 国外 guówài 使馆 shǐguǎn 的 de 特命 tèmìng 全权 quánquán 使节 shǐjié , 仅 jǐn 低于 dīyú 大使 dàshǐ

    - Các đặc mệnh toàn quyền đã được bổ nhiệm để phục vụ tại các đại sứ quán nước ngoài, chỉ đứng dưới cấp đại sứ.

  • volume volume

    - 由 yóu 於 yú 将军 jiāngjūn 未能 wèinéng 当机立断 dàngjīlìduàn 我军 wǒjūn 已 yǐ 丧失 sàngshī 对敌 duìdí 采取行动 cǎiqǔxíngdòng 的 de 主动权 zhǔdòngquán

    - Do tướng không thể ra quyết định kịp thời, quân ta đã mất quyền tự quyết đối với hành động chống địch.

  • volume volume

    - 当权者 dāngquánzhě

    - người đang nắm quyền

  • volume volume

    - 豺狼当道 cháilángdāngdào ( 比喻 bǐyù 坏人 huàirén 当权 dāngquán )

    - cầy sói chắn đường.

  • volume volume

    - 这件 zhèjiàn 事 shì 谁 shuí 当权 dāngquán 就 jiù 由 yóu 谁 shuí 做主 zuòzhǔ

    - việc này ai cầm quyền thì do người đó làm chủ.

  • volume volume

    - 大规模 dàguīmó 的 de 农场 nóngchǎng 聚集 jùjí 在 zài 白人 báirén 的 de 所有权 suǒyǒuquán 之下 zhīxià , 这 zhè 在 zài 当时 dāngshí 是 shì 一股 yīgǔ 潮流 cháoliú

    - Trang trại quy mô lớn tập trung dưới sự quản lý của người da trắng, đó là một xu hướng vào thời điểm đó.

  • volume volume

    - 指派 zhǐpài 他 tā 担当 dāndāng 这个 zhègè 任务 rènwù

    - uỷ nhiệm anh ấy đảm đương nhiệm vụ này.

  • volume volume

    - 当然 dāngrán , 任何人 rènhérén 都 dōu 有 yǒu 享受 xiǎngshòu 双休日 shuāngxiūrì 的 de 权利 quánlì , 公务员 gōngwùyuán 也 yě 需要 xūyào 休息 xiūxī

    - Tất nhiên, mọi người đều có quyền tận hưởng hai ngày cuối tuần và công chức cũng cần được nghỉ ngơi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 当›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+3 nét), kệ 彐 (+3 nét)
    • Pinyin: Dāng , Dàng
    • Âm hán việt: Đang , Đáng , Đương
    • Nét bút:丨丶ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FSM (火尸一)
    • Bảng mã:U+5F53
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 权›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Quán
    • Âm hán việt: Quyền
    • Nét bút:一丨ノ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DE (木水)
    • Bảng mã:U+6743
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 派›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+6 nét)
    • Pinyin: Bài , Mài , Pā , Pài
    • Âm hán việt: Ba , Phái
    • Nét bút:丶丶一ノノノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EHHV (水竹竹女)
    • Bảng mã:U+6D3E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao