当时 dàngshí
volume volume

Từ hán việt: 【đương thì】

Đọc nhanh: 当时 (đương thì). Ý nghĩa là: liền; ngay; ngay lập tức; ngay tức thì. Ví dụ : - 他听到消息,当时就跑来了。 Anh ấy nghe tin, ngay lập tức chạy đến.. - 知道他不来,她当时就哭了。 Biết anh ấy không đến, cô ấy liền khóc.. - 他听到消息,当时就晕倒。 Anh ấy vừa nghe tin, ngay lập tức ngất xỉu.

Ý Nghĩa của "当时" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 2 HSK 4 TOCFL 4

当时 khi là Phó từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. liền; ngay; ngay lập tức; ngay tức thì

(做某事情或者发生某事情后) 马上

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 听到 tīngdào 消息 xiāoxi , 当时 dāngshí 就 jiù 跑 pǎo 来 lái 了 le

    - Anh ấy nghe tin, ngay lập tức chạy đến.

  • volume volume

    - 知道 zhīdào 他 tā 不来 bùlái , 她 tā 当时 dāngshí 就 jiù 哭 kū 了 le

    - Biết anh ấy không đến, cô ấy liền khóc.

  • volume volume

    - 他 tā 听到 tīngdào 消息 xiāoxi , 当时 dāngshí 就 jiù 晕倒 yūndǎo

    - Anh ấy vừa nghe tin, ngay lập tức ngất xỉu.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Cấu trúc ngữ pháp liên quan đến 当时

✪ 1. 当时 + 就 + Động từ

liền/ lập tức làm gì

Ví dụ:
  • volume

    - 他 tā 一 yī 收到 shōudào 通知 tōngzhī , 当时 dāngshí 就 jiù 回去 huíqu 了 le

    - Anh ấy vừa nhận thông báo, liền quay về rồi.

  • volume

    - 他 tā 接到 jiēdào 我 wǒ 的 de 电话 diànhuà , 当时 dāngshí 就 jiù 回家 huíjiā

    - Anh ấy nhận điện thoại của tôi, liền quay về.

So sánh, Phân biệt 当时 với từ khác

✪ 1. 当时 vs 那时

Giải thích:

"当时" là danh từ, có thể đi kèm với định ngữ ; "那时" là đại từ, không thể đi kèm với định ngữ
"那时" có thể nói "那时候", "当时" không thể nói "当时候".

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 当时

  • volume volume

    - 他 tā 当时 dāngshí 还 hái 年轻 niánqīng

    - Tôi khi ấy vẫn còn trẻ.

  • volume volume

    - 交朋友 jiāopéngyou 时要 shíyào 特别 tèbié 当心 dāngxīn

    - Hãy đặc biệt cẩn thận khi kết bạn.

  • volume volume

    - 人生在世 rénshēngzàishì , 应当 yīngdāng 这样 zhèyàng , 在 zài 芳香 fāngxiāng 别人 biérén 的 de 同时 tóngshí 漂亮 piàoliàng 自己 zìjǐ

    - người sống trên đời, nên thế này, tặng người hoa hồng tay vẫn vương hương

  • volume volume

    - 仲裁 zhòngcái 人当 réndāng 调解人 tiáojiěrén 无法 wúfǎ 解决 jiějué 时 shí 被 bèi 指定 zhǐdìng 解决 jiějué 争议 zhēngyì 的 de 人 rén

    - Trọng tài là người được chỉ định để giải quyết tranh chấp khi người trung gian không thể giải quyết được.

  • volume volume

    - 两极 liǎngjí 是 shì 相通 xiāngtōng 的 de 嘛 ma 当牙 dāngyá 鳕 xuě 把 bǎ 自己 zìjǐ 的 de 尾巴 wěibā 放进 fàngjìn 口里 kǒulǐ 时说 shíshuō

    - "Điều cực đại và điều cực tiểu có sự liên kết với nhau" - cá voi trắng nói khi đặt đuôi của nó vào miệng.

  • volume volume

    - 他 tā 回忆起 huíyìqǐ 当时 dāngshí 的 de 情景 qíngjǐng

    - Anh ấy nhớ lại khung cảnh lúc đó.

  • volume volume

    - 他 tā 听到 tīngdào 消息 xiāoxi , 当时 dāngshí 就 jiù 晕倒 yūndǎo

    - Anh ấy vừa nghe tin, ngay lập tức ngất xỉu.

  • volume volume

    - 他 tā 小时候 xiǎoshíhou 梦想 mèngxiǎng 着 zhe 当 dāng 一名 yīmíng 飞行员 fēixíngyuán

    - từ thời còn nhỏ, anh ấy đã mong ước được trở thành một phi hành gia.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 当›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+3 nét), kệ 彐 (+3 nét)
    • Pinyin: Dāng , Dàng
    • Âm hán việt: Đang , Đáng , Đương
    • Nét bút:丨丶ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FSM (火尸一)
    • Bảng mã:U+5F53
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 时›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+3 nét)
    • Pinyin: Shí
    • Âm hán việt: Thì , Thời
    • Nét bút:丨フ一一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ADI (日木戈)
    • Bảng mã:U+65F6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao