当地时间 dāngdì shíjiān
volume volume

Từ hán việt: 【đương địa thì gian】

Đọc nhanh: 当地时间 (đương địa thì gian). Ý nghĩa là: giờ địa phương.

Ý Nghĩa của "当地时间" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

当地时间 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. giờ địa phương

local time

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 当地时间

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 相应 xiāngyìng 地 dì 缩短 suōduǎn 了 le 交货 jiāohuò 时间 shíjiān

    - Công ty đã rút ngắn thời gian giao hàng phù hợp.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 用 yòng 了 le 一 yī 下午 xiàwǔ 的 de 时间 shíjiān 逛商店 guàngshāngdiàn 疲惫不堪 píbèibùkān 地 dì 逛 guàng 了 le 一家 yījiā 又 yòu 一家 yījiā

    - Chúng tôi dạo chơi qua cửa hàng suốt cả buổi chiều, mệt mỏi từng bước dạo qua từng cửa hàng.

  • volume volume

    - 他 tā 选择 xuǎnzé 了 le 适当 shìdàng 的 de 时间 shíjiān

    - Anh ấy đã chọn thời gian thích hợp.

  • volume volume

    - 当时 dāngshí 我 wǒ 有些 yǒuxiē 忘乎所以 wànghūsuǒyǐ , 疯狂 fēngkuáng 地吻 dìwěn 著 zhù 他 tā

    - Lúc đó tôi đã quên mất tất cả, một cách điên cuồng hôn anh ta.

  • volume volume

    - 在 zài 一年 yīnián 当中 dāngzhōng 有 yǒu 三个 sāngè 最佳 zuìjiā 存款 cúnkuǎn 时间 shíjiān

    - Có ba thời điểm gửi tiền tốt nhất trong một năm

  • volume volume

    - 当时 dāngshí 我 wǒ 流血 liúxiě 过多 guòduō , 觉得 juéde 昏天黑地 hūntiānhēidì 的 de

    - lúc đó tôi bị mất máu nhiều quá, cảm thấy choáng váng.

  • volume volume

    - 地球 dìqiú 自转 zìzhuàn 一周 yīzhōu 的 de 时间 shíjiān 是 shì 二十四个 èrshísìgè 小时 xiǎoshí

    - Thời gian trái đất quay một vòng là 24 giờ.

  • - 旅行 lǚxíng 时 shí , 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 参观 cānguān 当地 dāngdì 的 de 风景名胜 fēngjǐngmíngshèng

    - Khi đi du lịch, tôi thích tham quan các danh lam thắng cảnh địa phương.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 地›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dì
    • Âm hán việt: Địa
    • Nét bút:一丨一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GPD (土心木)
    • Bảng mã:U+5730
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 当›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+3 nét), kệ 彐 (+3 nét)
    • Pinyin: Dāng , Dàng
    • Âm hán việt: Đang , Đáng , Đương
    • Nét bút:丨丶ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FSM (火尸一)
    • Bảng mã:U+5F53
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 时›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+3 nét)
    • Pinyin: Shí
    • Âm hán việt: Thì , Thời
    • Nét bút:丨フ一一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ADI (日木戈)
    • Bảng mã:U+65F6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 间›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Môn 門 (+4 nét)
    • Pinyin: Jiān , Jiàn , Xiàn
    • Âm hán việt: Dản , Gian , Gián , Nhàn
    • Nét bút:丶丨フ丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ISA (戈尸日)
    • Bảng mã:U+95F4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao