过后 guòhòu
volume volume

Từ hán việt: 【quá hậu】

Đọc nhanh: 过后 (quá hậu). Ý nghĩa là: sau này; mai sau, sau đó; sau. Ví dụ : - 这件事暂且这么决定,有什么问题,过后再说。 việc này tạm thời giải quyết như thế, có vấn đề gì sau này hãy nói.. - 我先去通知了他,过后才来通知你的。 tôi đi báo cho anh ấy biết trước đã, sau đó mới báo cho anh.

Ý Nghĩa của "过后" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 6 HSK 7-9

✪ 1. sau này; mai sau

往后

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这件 zhèjiàn 事 shì 暂且 zànqiě 这么 zhème 决定 juédìng , 有 yǒu 什么 shénme 问题 wèntí , 过后 guòhòu 再说 zàishuō

    - việc này tạm thời giải quyết như thế, có vấn đề gì sau này hãy nói.

✪ 2. sau đó; sau

后来

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 先 xiān 去 qù 通知 tōngzhī 了 le 他 tā , 过后 guòhòu 才 cái 来 lái 通知 tōngzhī 你 nǐ 的 de

    - tôi đi báo cho anh ấy biết trước đã, sau đó mới báo cho anh.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 过后

  • volume volume

    - 不过 bùguò 后来 hòulái 有 yǒu 了 le 爱因斯坦 àiyīnsītǎn

    - Nhưng rồi albert einstein cũng xuất hiện

  • volume volume

    - 中药 zhōngyào 熬 áo 好 hǎo 后 hòu 需要 xūyào 用 yòng 纱布 shābù 过滤 guòlǜ 一下 yīxià

    - Thuốc bắc sau khi đun sôi cần phải lọc qua gạc.

  • volume volume

    - 之后 zhīhòu , 他 tā 又 yòu 来 lái 过 guò 两次 liǎngcì

    - Sau này, anh còn đến thêm hai lần nữa.

  • volume volume

    - 他 tā 婚后 hūnhòu 过 guò 着 zhe 合乎 héhū 道德规范 dàodéguīfàn 的 de 生活 shēnghuó

    - Sau khi kết hôn, anh ta sống một cuộc sống phù hợp với quy chuẩn đạo đức.

  • volume volume

    - 他 tā 后劲 hòujìn 足 zú , 最后 zuìhòu 冲刺 chōngcì 时 shí 超过 chāoguò 了 le 所有 suǒyǒu 的 de 对手 duìshǒu

    - lực lượng dự trữ của anh ấy đã đủ, có thể vượt qua mọi đối thủ ở giai đoạn cuối.

  • volume volume

    - 他 tā 已 yǐ 通过 tōngguò 最后 zuìhòu 一道 yīdào 关 guān

    - Anh ấy đã vượt qua cửa ải cuối cùng.

  • volume volume

    - 他 tā 还是 háishì 去年 qùnián 二月 èryuè 里 lǐ 来 lái 过 guò 一封信 yīfēngxìn , 后来 hòulái 再 zài 没有 méiyǒu 来 lái 过信 guòxìn

    - tháng hai năm ngoái nó còn gởi thư về, sau đó không gởi thêm lá nào nữa.

  • volume volume

    - 他 tā 听到 tīngdào 身后 shēnhòu 有 yǒu 响声 xiǎngshēng , 便 biàn 转过身 zhuǎnguòshēn 来 lái

    - Anh ấy nghe thấy tiếng động phía sau mình, liền quay người lại.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 后›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Hòu
    • Âm hán việt: Hấu , Hậu
    • Nét bút:ノノ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HMR (竹一口)
    • Bảng mã:U+540E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 过›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+3 nét)
    • Pinyin: Guō , Guò , Guo
    • Âm hán việt: Qua , Quá
    • Nét bút:一丨丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YDI (卜木戈)
    • Bảng mã:U+8FC7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao