当子 dāng zi
volume volume

Từ hán việt: 【đương tử】

Đọc nhanh: 当子 (đương tử). Ý nghĩa là: chỗ trống; khe hở; trống; khoảng trống. Ví dụ : - 不要留那么大的当子,靠近一点。 không nên để một khoảng trống lớn như vậy, xích vào một tý đi.

Ý Nghĩa của "当子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

当子 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chỗ trống; khe hở; trống; khoảng trống

当儿2.

Ví dụ:
  • volume volume

    - 不要 búyào 留 liú 那么 nàme 大 dà 的 de 当子 dāngzǐ , 靠近 kàojìn 一点 yìdiǎn

    - không nên để một khoảng trống lớn như vậy, xích vào một tý đi.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 当子

  • volume volume

    - 她 tā 没有 méiyǒu 端著 duānzhù 架子 jiàzi 把 bǎ 我们 wǒmen 当作 dàngzuò 仆人 púrén 对待 duìdài

    - Cô ấy không đối xử với chúng tôi như người hầu mà tỏ ra kiêu căng.

  • volume volume

    - 别跟我 biégēnwǒ 兜圈子 dōuquānzi , 有话 yǒuhuà 直截了当 zhíjiéliǎodàng 地 dì 说 shuō 吧 ba

    - đừng vòng vo với tôi, có gì cứ nói thẳng ra đi.

  • volume volume

    - 不要 búyào 拘束 jūshù 孩子 háizi 的 de 正当 zhèngdāng 活动 huódòng

    - Đừng nên gò bó những hoạt động chính đáng của trẻ thơ.

  • volume volume

    - 当 dāng 我 wǒ 的 de 眼睛 yǎnjing 习惯 xíguàn 了 le 洞 dòng 中 zhōng 的 de 黑暗 hēiàn 之后 zhīhòu 。 我 wǒ 看见 kànjiàn 地上 dìshàng 有 yǒu 一把 yībǎ 旧 jiù 铲子 chǎnzi

    - Sau khi mắt tôi đã quen với bóng tối trong hang, tôi thấy trên mặt đất có một cái xẻng cũ.

  • volume volume

    - 好 hǎo 一个 yígè 大骗子 dàpiànzi , 还好 háihǎo 我 wǒ 聪明 cōngming , 没上 méishàng 你 nǐ 的 de 当 dāng

    - Hay cho tên bịp, cũng may ta thông minh, chưa có mắc lừa nhà ngươi

  • volume volume

    - 他 tā 急忙 jímáng 赶到 gǎndào 那 nà 所 suǒ 房子 fángzi , 当 dāng 他 tā 发现 fāxiàn 房子 fángzi 是 shì 空 kōng 的 de 时候 shíhou , 他 tā 感到 gǎndào 失望 shīwàng

    - Anh ta vội vàng lao tới căn phòng đó, thấy trong nhà không có người thì thất vọng

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 父母 fùmǔ 仍然 réngrán 把 bǎ 她 tā 当成 dàngchéng 小孩子 xiǎoháizi 看待 kàndài

    - Bố mẹ cô ấy vẫn đối xử với cô như trẻ con vậy.

  • volume volume

    - 不要 búyào 留 liú 那么 nàme 大 dà 的 de 当子 dāngzǐ , 靠近 kàojìn 一点 yìdiǎn

    - không nên để một khoảng trống lớn như vậy, xích vào một tý đi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 当›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+3 nét), kệ 彐 (+3 nét)
    • Pinyin: Dāng , Dàng
    • Âm hán việt: Đang , Đáng , Đương
    • Nét bút:丨丶ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FSM (火尸一)
    • Bảng mã:U+5F53
    • Tần suất sử dụng:Rất cao