当做 dāngzuò
volume volume

Từ hán việt: 【đương tố】

Đọc nhanh: 当做 (đương tố). Ý nghĩa là: cho rằng; làm; coi như; coi là; xem như. Ví dụ : - 不要把群众的批评当做耳旁风。 không nên bỏ ngoài tai những lời phê bình của quần chúng.. - 参军后我就把部队当做自己的家。 sau khi nhập ngũ tôi xem bộ đội như là nhà của mình.

Ý Nghĩa của "当做" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: TOCFL 3

当做 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cho rằng; làm; coi như; coi là; xem như

认为;作为;看成

Ví dụ:
  • volume volume

    - 不要 búyào 把 bǎ 群众 qúnzhòng 的 de 批评 pīpíng 当做 dàngzuò 耳旁风 ěrpángfēng

    - không nên bỏ ngoài tai những lời phê bình của quần chúng.

  • volume volume

    - 参军 cānjūn 后 hòu 我 wǒ 就 jiù 把 bǎ 部队 bùduì 当做 dàngzuò 自己 zìjǐ 的 de 家 jiā

    - sau khi nhập ngũ tôi xem bộ đội như là nhà của mình.

So sánh, Phân biệt 当做 với từ khác

✪ 1. 当做 vs 看做

Giải thích:

"当做" và "看做" thường được dùng nhiều trong câu chữ (把) cũng có thể được sử dụng trong câu chữ 被), có nghĩa là đem A xem thành, đối với B.
Điểm khác biệt đó là, "当做" còn bao hàm ý nghĩa hành động, "看做" có thể chỉ là "看", chưa chắc đã có hành động.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 当做

  • volume volume

    - 他们 tāmen 两家 liǎngjiā 做 zuò 亲 qīn , 倒 dào 是 shì 门当户对 méndànghùduì

    - hai nhà họ kết thông gia, môn đăng hộ đối.

  • volume volume

    - 不要 búyào 把 bǎ 群众 qúnzhòng 的 de 批评 pīpíng 当做 dàngzuò 耳旁风 ěrpángfēng

    - không nên bỏ ngoài tai những lời phê bình của quần chúng.

  • volume volume

    - 也许 yěxǔ 杰夫 jiéfū · 米勒 mǐlēi 把 bǎ 义工 yìgōng 当成 dàngchéng 义警 yìjǐng 来 lái 做 zuò 了 le

    - Có lẽ Jeff Miller đã đi từ tình nguyện viên sang cảnh giác.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 驾驶员 jiàshǐyuán 当做 dàngzuò 人质 rénzhì

    - Anh ta coi tài xế như con tin.

  • volume volume

    - 一人 yīrén 做事 zuòshì 一人当 yīréndāng , 决不 juébù 连累 liánlěi 大家 dàjiā

    - người nào làm việc nấy, quyết không làm liên luỵ đến người khác.

  • volume volume

    - 他 tā 这人 zhèrén 做事 zuòshì , 真 zhēn 有点 yǒudiǎn 那个 nàgè (= ( 不 bù 应当 yīngdāng )

    - anh ấy làm chuyện... thật quá đáng.

  • volume volume

    - 你 nǐ 自己 zìjǐ 做事 zuòshì 自己 zìjǐ 承当 chéngdāng , 不要 búyào 拉扯 lāchě 别人 biérén

    - việc mình làm thì mình phải chịu, đừng để liên luỵ đến người khác.

  • volume volume

    - 他 tā 做 zuò 这 zhè 工作 gōngzuò 最 zuì 恰当 qiàdàng

    - Anh ấy làm công việc này phù hợp nhất.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 做›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+9 nét)
    • Pinyin: Zuò
    • Âm hán việt: Tố
    • Nét bút:ノ丨一丨丨フ一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OJRK (人十口大)
    • Bảng mã:U+505A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 当›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+3 nét), kệ 彐 (+3 nét)
    • Pinyin: Dāng , Dàng
    • Âm hán việt: Đang , Đáng , Đương
    • Nét bút:丨丶ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FSM (火尸一)
    • Bảng mã:U+5F53
    • Tần suất sử dụng:Rất cao