归根结蒂 guīgēn jié dì
volume volume

Từ hán việt: 【quy căn kết đế】

Đọc nhanh: 归根结蒂 (quy căn kết đế). Ý nghĩa là: sau tất cả, trong phân tích cuối cùng, khi tất cả được nói và làm.

Ý Nghĩa của "归根结蒂" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

归根结蒂 khi là Thành ngữ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. sau tất cả

after all

✪ 2. trong phân tích cuối cùng

in the final analysis; ultimately

✪ 3. khi tất cả được nói và làm

when all is said and done

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 归根结蒂

  • volume volume

    - 重男轻女 zhòngnánqīngnǚ 的 de 传统 chuántǒng 风气 fēngqì 在 zài 亚洲 yàzhōu 根深蒂固 gēnshēndìgù , 尤其 yóuqí 是 shì 在 zài 农村 nóngcūn 地区 dìqū

    - Truyền thống trọng nam khinh nữ đã ăn sâu vào trong gốc rễ của người châu Á, nhất là các vùng nông thôn.

  • volume volume

    - 树高 shùgāo 千尺 qiānchǐ , 落叶归根 luòyèguīgēn

    - Cây cao nghìn thước, lá rụng về cội.

  • volume volume

    - 正如 zhèngrú 古 gǔ 人们 rénmen 说 shuō , 落叶归根 luòyèguīgēn

    - Như người xưa thường nói, lá rụng về cội.

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 根深蒂固 gēnshēndìgù 的 de 偏见 piānjiàn

    - Anh ấy có những định kiến sâu sắc.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 观念 guānniàn 已经 yǐjīng 根深蒂固 gēnshēndìgù

    - Quan niệm của anh ấy đã ăn sâu bén rễ.

  • volume volume

    - 社会 shèhuì 中 zhōng 的 de 偏见 piānjiàn 根深蒂固 gēnshēndìgù

    - Định kiến trong xã hội đã ăn sâu bén rễ.

  • volume volume

    - 归根结底 guīgēnjiédǐ , 人民 rénmín 的 de 力量 lìliàng 是 shì 无敌 wúdí 的 de , 人民 rénmín 的 de 意志 yìzhì 是 shì 不可 bùkě 违抗 wéikàng 的 de

    - suy cho cùng, sức mạnh của nhân dân là vô địch, ý chí của nhân dân là không thể chống lại được.

  • volume volume

    - 原因 yuányīn 是 shì 复杂 fùzá , 归结 guījié 起来 qǐlai 不 bù 外 wài 三个 sāngè 方面 fāngmiàn

    - nguyên nhân thì phức tạp, tóm lại không ngoài 3 phương diện.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 归›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Kệ 彐 (+2 nét)
    • Pinyin: Guī , Kuì
    • Âm hán việt: Quy
    • Nét bút:丨ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LLSM (中中尸一)
    • Bảng mã:U+5F52
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 根›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Gēn
    • Âm hán việt: Căn
    • Nét bút:一丨ノ丶フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DAV (木日女)
    • Bảng mã:U+6839
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 结›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+6 nét)
    • Pinyin: Jì , Jiē , Jié
    • Âm hán việt: Kết
    • Nét bút:フフ一一丨一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMGR (女一土口)
    • Bảng mã:U+7ED3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 蒂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+9 nét)
    • Pinyin: Dì
    • Âm hán việt: Đế
    • Nét bút:一丨丨丶一丶ノ丶フ丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TYBB (廿卜月月)
    • Bảng mã:U+8482
    • Tần suất sử dụng:Rất cao