彬彬君子 bīn bīn jūnzǐ
volume volume

Từ hán việt: 【bân bân quân tử】

Đọc nhanh: 彬彬君子 (bân bân quân tử). Ý nghĩa là: quý ông tinh tế.

Ý Nghĩa của "彬彬君子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

彬彬君子 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. quý ông tinh tế

refined gentleman

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 彬彬君子

  • volume volume

    - 君王 jūnwáng 独幸 dúxìng 这 zhè 妃子 fēizǐ

    - Quân vương chỉ sủng vị phi tử này.

  • volume volume

    - 君子 jūnzi 报仇 bàochóu , 十年 shínián 不 bù 晚 wǎn

    - Quân tử báo thù, mười năm chưa muộn

  • volume volume

    - 正人君子 zhèngrénjūnzǐ

    - chính nhân quân tử.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 对人 duìrén 彬彬有礼 bīnbīnyǒulǐ

    - Anh ấy luôn cư xử nhã nhặn với người khác.

  • volume volume

    - 她 tā 姓 xìng 彬 bīn

    - Bà ấy họ Bân.

  • volume volume

    - 他 tā 文质彬彬 wénzhìbīnbīn 的 de 仪表 yíbiǎo , 确实 quèshí 迷倒 mídào 不少 bùshǎo 追求者 zhuīqiúzhě

    - Cách cư xử dịu dàng của anh thực sự mê hoặc nhiều người theo đuổi.

  • volume volume

    - 他 tā 举止 jǔzhǐ 彬然 bīnrán 有 yǒu 礼 lǐ

    - Anh ấy cử chỉ lịch sự tao nhã.

  • volume volume

    - 君子协定 jūnzǐxiédìng 通常 tōngcháng 不能 bùnéng 在 zài 法律 fǎlǜ 上 shàng 得以 déyǐ 强制执行 qiángzhìzhíxíng

    - Thỏa thuận của người quý tộc thường không thể áp dụng bắt buộc theo luật pháp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 君›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+4 nét)
    • Pinyin: Jūn
    • Âm hán việt: Quân
    • Nét bút:フ一一ノ丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SKR (尸大口)
    • Bảng mã:U+541B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 彬›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Sam 彡 (+8 nét)
    • Pinyin: Bīn
    • Âm hán việt: Bân
    • Nét bút:一丨ノ丶一丨ノ丶ノノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DDHH (木木竹竹)
    • Bảng mã:U+5F6C
    • Tần suất sử dụng:Cao