强队 qiáng duì
volume volume

Từ hán việt: 【cường đội】

Đọc nhanh: 强队 (cường đội). Ý nghĩa là: một đội mạnh mẽ (thể thao).

Ý Nghĩa của "强队" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

强队 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. một đội mạnh mẽ (thể thao)

a powerful team (sports)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 强队

  • volume volume

    - 强势 qiángshì 队伍 duìwǔ 赢得 yíngde 比赛 bǐsài

    - Đội mạnh thắng trận đấu.

  • volume volume

    - 军队 jūnduì 的 de 火力 huǒlì 非常 fēicháng 强大 qiángdà

    - Hỏa lực của quân đội rất mạnh.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 需要 xūyào 增强 zēngqiáng 团队 tuánduì 的 de 能力 nénglì

    - Chúng ta cần tăng cường khả năng của đội.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 的 de 团队 tuánduì 很 hěn 强大 qiángdà

    - Đội ngũ của công ty rất hùng mạnh.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 军队 jūnduì 很 hěn 强大 qiángdà

    - Quân đội của họ rất hùng mạnh.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 大学 dàxué 的 de 体育 tǐyù 队 duì 很 hěn 强 qiáng

    - Đội thể thao của trường chúng tôi rất mạnh.

  • volume volume

    - 需要 xūyào 强化 qiánghuà 团队 tuánduì 合作 hézuò

    - Cần tăng cường sự hợp tác trong đội nhóm.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 在 zài 团队 tuánduì 中 zhōng 需要 xūyào 建立 jiànlì 更强 gèngqiáng 的 de 认同感 rèntónggǎn , 以便 yǐbiàn 更好 gènghǎo 地 dì 合作 hézuò

    - Trong đoàn đội cần gây dựng sự đồng cảm, qua đó mới có thể hợp tác làm việc tốt hơn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 强›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Cung 弓 (+9 nét)
    • Pinyin: Jiàng , Qiáng , Qiǎng
    • Âm hán việt: Cường , Cưỡng
    • Nét bút:フ一フ丨フ一丨フ一丨一丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NRLI (弓口中戈)
    • Bảng mã:U+5F3A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 队›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+2 nét)
    • Pinyin: Duì , Suì , Zhuì
    • Âm hán việt: Đội
    • Nét bút:フ丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NLO (弓中人)
    • Bảng mã:U+961F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao