强直 qiángzhí
volume volume

Từ hán việt: 【cường trực】

Đọc nhanh: 强直 (cường trực). Ý nghĩa là: tê cứng (cơ bắp).

Ý Nghĩa của "强直" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

强直 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tê cứng (cơ bắp)

肌肉、关节等由于病变不能活动

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 强直

  • volume volume

    - 鼻子 bízi 一直 yìzhí 不 bù 通气 tōngqì

    - Mũi cứ bị nghẹt suốt.

  • volume volume

    - 摄影棚 shèyǐngpéng 内 nèi 强烈 qiángliè 的 de 灯光 dēngguāng 直 zhí 晃眼 huǎngyǎn

    - trong trường quay ánh sáng đèn gay quá làm chói mắt.

  • volume volume

    - 一直 yìzhí 以来 yǐlái 到 dào 现在 xiànzài 你 nǐ 都 dōu 摆架子 bǎijiàzi

    - Bạn đã ghi lại nó cho chúng tôi cho đến bây giờ.

  • volume volume

    - 一直 yìzhí 沿着 yánzhe 这 zhè 条 tiáo 小道 xiǎodào 走 zǒu

    - Đi theo con đường này tất cả các con đường.

  • volume volume

    - 一直 yìzhí 循规蹈矩 xúnguīdǎojǔ

    - Luôn tuân theo các quy tắc.

  • volume volume

    - 一直 yìzhí 往南 wǎngnán 走 zǒu 就 jiù 到 dào 学校 xuéxiào 了 le

    - Đi thẳng về phía nam và bạn sẽ đến trường.

  • volume volume

    - 一直 yìzhí 往东 wǎngdōng , 就 jiù 到 dào 了 le

    - Đi thẳng về hướng đông thì đến.

  • volume volume

    - 一直 yìzhí 拖 tuō 到 dào 他们 tāmen 寄 jì 催缴 cuījiǎo 通知单 tōngzhīdān 来 lái

    - Bạn đợi cho đến khi họ gửi thông báo.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 强›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Cung 弓 (+9 nét)
    • Pinyin: Jiàng , Qiáng , Qiǎng
    • Âm hán việt: Cường , Cưỡng
    • Nét bút:フ一フ丨フ一丨フ一丨一丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NRLI (弓口中戈)
    • Bảng mã:U+5F3A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 直›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mục 目 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhí
    • Âm hán việt: Trị , Trực
    • Nét bút:一丨丨フ一一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JBMM (十月一一)
    • Bảng mã:U+76F4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao