强子 qiáng zǐ
volume volume

Từ hán việt: 【cường tử】

Đọc nhanh: 强子 (cường tử). Ý nghĩa là: hadron (vật lý hạt). Ví dụ : - 利用我们瑞典的强子对撞机 Sử dụng máy va chạm hadron của Thụy Sĩ

Ý Nghĩa của "强子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

强子 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hadron (vật lý hạt)

hadron (particle physics)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 利用 lìyòng 我们 wǒmen 瑞典 ruìdiǎn 的 de 强子 qiángzǐ 对撞机 duìzhuàngjī

    - Sử dụng máy va chạm hadron của Thụy Sĩ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 强子

  • volume volume

    - 电子束 diànzǐshù 具有 jùyǒu 强大 qiángdà 的 de 能量 néngliàng

    - Chùm điện tử có năng lượng mạnh mẽ.

  • volume volume

    - 出门 chūmén 妻子 qīzǐ 强 qiáng 牵衣 qiānyī , 问 wèn 我 wǒ 西行 xīxíng 几日 jǐrì 归 guī ?

    - Ra cửa vợ con níu khó rời Chinh tây ngày lại hỡi chàng ơi

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 很 hěn 强 qiáng 的 de 交际 jiāojì 圈子 quānzi

    - Anh ấy có một vòng giao tiếp rất rộng.

  • volume volume

    - 大部分 dàbùfèn 萌 méng 姑娘 gūniang 软 ruǎn 妹子 mèizi 的 de 表象 biǎoxiàng 之下 zhīxià 都 dōu 拥有 yōngyǒu 一颗 yīkē 抠 kōu 脚 jiǎo 大汉 dàhàn 的 de 强壮 qiángzhuàng 内心 nèixīn

    - Dưới vẻ ngoài của hầu hết những cô gái dễ thương và những cô gái mềm yếu, họ đều mang trong mình trái tim mạnh mẽ của một người đàn ông lớn

  • volume volume

    - 君子协定 jūnzǐxiédìng 通常 tōngcháng 不能 bùnéng 在 zài 法律 fǎlǜ 上 shàng 得以 déyǐ 强制执行 qiángzhìzhíxíng

    - Thỏa thuận của người quý tộc thường không thể áp dụng bắt buộc theo luật pháp.

  • volume volume

    - 利用 lìyòng 我们 wǒmen 瑞典 ruìdiǎn 的 de 强子 qiángzǐ 对撞机 duìzhuàngjī

    - Sử dụng máy va chạm hadron của Thụy Sĩ

  • volume volume

    - 孩子 háizi 有 yǒu 很 hěn 强 qiáng 的 de 好奇心 hàoqíxīn

    - Sự tò mò rất lớn ở trẻ em.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 孩子 háizi 太 tài 倔强 juéjiàng 了 le

    - Đứa trẻ này quá bướng bỉnh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 强›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Cung 弓 (+9 nét)
    • Pinyin: Jiàng , Qiáng , Qiǎng
    • Âm hán việt: Cường , Cưỡng
    • Nét bút:フ一フ丨フ一丨フ一丨一丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NRLI (弓口中戈)
    • Bảng mã:U+5F3A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao