弯路 wānlù
volume volume

Từ hán việt: 【loan lộ】

Đọc nhanh: 弯路 (loan lộ). Ý nghĩa là: đường vòng; đường cong; đường quanh co. Ví dụ : - 由于计划不周, 所以走了一些弯路。 vì kế hoạch không chu đáo, nên đã đi đường vòng.

Ý Nghĩa của "弯路" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

弯路 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đường vòng; đường cong; đường quanh co

不直的路,比喻工作、学习等不得法而多费的冤枉工夫

Ví dụ:
  • volume volume

    - 由于 yóuyú 计划 jìhuà 不周 bùzhōu 所以 suǒyǐ 走 zǒu 了 le 一些 yīxiē 弯路 wānlù

    - vì kế hoạch không chu đáo, nên đã đi đường vòng.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 弯路

  • volume volume

    - 路上 lùshàng 有个 yǒugè 小 xiǎo 弯儿 wānér

    - Có một khúc cua nhỏ trên đường.

  • volume volume

    - 从 cóng 前面 qiánmiàn 那个 nàgè 路口 lùkǒu 拐弯 guǎiwān

    - Rẽ ở ngã tư phía trước.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 司机 sījī 看错 kàncuò 了 le 路线 lùxiàn , 结果 jiéguǒ 拐错 guǎicuò 了 le 弯 wān

    - Tài xế của anh ta nhìn nhầm tuyến đường và cuối cùng rẽ sai.

  • volume volume

    - 由于 yóuyú 计划 jìhuà 不周 bùzhōu 所以 suǒyǐ 走 zǒu 了 le 一些 yīxiē 弯路 wānlù

    - vì kế hoạch không chu đáo, nên đã đi đường vòng.

  • volume volume

    - 这条 zhètiáo 路 lù 有点 yǒudiǎn 弯 wān

    - Con đường này ngoằn ngoèo.

  • volume volume

    - 这 zhè 条 tiáo 弯曲 wānqū 的 de 路 lù 好 hǎo 难 nán 走 zǒu

    - Con đường ngoằn ngoèo này rất khó đi.

  • volume volume

    - 这条 zhètiáo 路 lù 转弯抹角 zhuǎnwānmòjiǎo 的 de , 可难 kěnán 走 zǒu 了 le

    - con đường này rất khúc khuỷu, khó đi lắm.

  • volume volume

    - 道理 dàoli 是 shì 直 zhí 的 de , 但是 dànshì 路 lù 经常 jīngcháng 是 shì 弯 wān 的 de

    - Sự thật là thẳng, nhưng đường thường cong

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 弯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Cung 弓 (+6 nét)
    • Pinyin: Wān
    • Âm hán việt: Loan
    • Nét bút:丶一丨丨ノ丶フ一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YCN (卜金弓)
    • Bảng mã:U+5F2F
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 路›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Túc 足 (+6 nét)
    • Pinyin: Lù , Luò
    • Âm hán việt: Lạc , Lộ
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一ノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RMHER (口一竹水口)
    • Bảng mã:U+8DEF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao