弦诵不辍 xián sòng bù chuò
volume volume

Từ hán việt: 【huyền tụng bất xuyết】

Đọc nhanh: 弦诵不辍 (huyền tụng bất xuyết). Ý nghĩa là: không ngừng chơi nhạc cụ và ngâm thơ (thành ngữ).

Ý Nghĩa của "弦诵不辍" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

弦诵不辍 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. không ngừng chơi nhạc cụ và ngâm thơ (thành ngữ)

incessant playing of instruments and reciting of poems (idiom)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 弦诵不辍

  • volume volume

    - 8 岁 suì 孩子 háizi 营养不良 yíngyǎngbùliáng , 身高 shēngāo 比 bǐ 同龄人 tónglíngrén 矮半截 ǎibànjié

    - Trẻ 8 tuổi bị suy dinh dưỡng, chiều cao cũng thấp hơn so với các bạn cùng trang lứa.

  • volume volume

    - 箭在弦上 jiànzàixiánshàng , 不得不 bùdébù 发 fā

    - đạn đã lên nòng không thể không bắn.

  • volume volume

    - 一个 yígè 人 rén 来到 láidào 异国他乡 yìguótāxiāng 比比皆是 bǐbǐjiēshì 都 dōu 不 bù 熟悉 shúxī

    - Một mình đến nơi đất khách.

  • volume volume

    - 弦 xián 的 de 质量 zhìliàng 不错 bùcuò

    - Chất lượng dây cót này khá tốt.

  • volume volume

    - 弦 xián 的 de 弹性 tánxìng 不错 bùcuò

    - Độ đàn hồi của sợi dây này khá tốt.

  • volume volume

    - 一个 yígè 企业 qǐyè 不是 búshì 由 yóu 它 tā 的 de 名字 míngzi 、 章程 zhāngchéng 和 hé 公司 gōngsī 条例 tiáolì 来 lái 定义 dìngyì

    - Một doanh nghiệp không được xác định bởi tên của nó, các điều khoản của hiệp hội và quy chế của công ty.

  • volume volume

    - 爱是 àishì 人生 rénshēng 的 de 和弦 héxián , 而 ér 不是 búshì 孤独 gūdú 的 de 独奏曲 dúzòuqǔ

    - Tình yêu là hợp âm của cuộc sống, không phải là một bản độc tấu cô đơn.

  • volume volume

    - 锻炼 duànliàn 不 bù 应 yīng 中途 zhōngtú 辍 chuò

    - Tập thể dục không nên dừng giữa chừng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 弦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Cung 弓 (+5 nét)
    • Pinyin: Xián
    • Âm hán việt: Huyền
    • Nét bút:フ一フ丶一フフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NYVI (弓卜女戈)
    • Bảng mã:U+5F26
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 诵›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+7 nét)
    • Pinyin: Sòng
    • Âm hán việt: Tụng
    • Nét bút:丶フフ丶丨フ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVNIB (戈女弓戈月)
    • Bảng mã:U+8BF5
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 辍›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Xa 車 (+8 nét)
    • Pinyin: Chuò
    • Âm hán việt: Chuyết , Xuyết
    • Nét bút:一フ丨一フ丶フ丶フ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KQEEE (大手水水水)
    • Bảng mã:U+8F8D
    • Tần suất sử dụng:Trung bình