Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 诵
誦
诵 là gì? 诵 (Tụng). Bộ Ngôn 言 (+7 nét). Tổng 9 nét but (丶フフ丶丨フ一一丨). Ý nghĩa là: 2. tụng kinh. Từ ghép với 诵 : 誦詩 Ngâm thơ, đọc thơ, 朗誦詩歌 Bình thơ, 稱誦 Xưng tụng, ca ngợi Chi tiết hơn...