弘愿 hóngyuàn
volume volume

Từ hán việt: 【hoằng nguyện】

Đọc nhanh: 弘愿 (hoằng nguyện). Ý nghĩa là: ý nguyện vĩ đại; ý nguyện to lớn.

Ý Nghĩa của "弘愿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

弘愿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ý nguyện vĩ đại; ý nguyện to lớn

同'宏愿'

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 弘愿

  • volume volume

    - 主观 zhǔguān 愿望 yuànwàng

    - nguyện vọng chủ quan

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 笑 xiào 着 zhe 和 hé 你 nǐ 握别 wòbié , 但愿 dànyuàn 不久 bùjiǔ 笑 xiào 着 zhe 把 bǎ 你 nǐ 迎接 yíngjiē

    - Hôm nay vui vẻ tiễn bạn ra đi, nhưng nguyện không bao lâu sẽ tươi cười đón bạn trở về.

  • volume volume

    - 了结 liǎojié 了 le 一桩 yīzhuāng 心愿 xīnyuàn

    - giải quyết xong một mối lo.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 辛苦 xīnkǔ 了 le 一年 yīnián , 春节 chūnjié 的 de 时候 shíhou 都 dōu 愿意 yuànyì 乐和乐 lèhélè 和 hé

    - mọi người vất vả suốt một năm trời, tết đến ai cũng muốn vui vẻ.

  • volume volume

    - 中国人民志愿军 zhōngguórénmínzhìyuànjūn 到 dào 朝鲜 cháoxiǎn 和 hé 朝鲜 cháoxiǎn 人民 rénmín 一起 yìqǐ 战斗 zhàndòu

    - quân tình nguyện nhân dân Trung Quốc sang Triều Tiên sát cánh chiến đấu cùng nhân dân Triều Tiên.

  • volume volume

    - 仆愿 pūyuàn 为 wèi 您 nín 效 xiào 犬马 quǎnmǎ

    - Ta nguyện vì ngài cống hiến.

  • volume volume

    - 默默 mòmò 祝愿 zhùyuàn 你 nǐ 一切顺利 yīqièshùnlì

    - Thầm chúc mọi việc suôn sẻ.

  • volume volume

    - 弘愿 hóngyuàn

    - chí hướng và nguyện vọng lớn lao

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 弘›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Cung 弓 (+2 nét)
    • Pinyin: Hóng
    • Âm hán việt: Hoằng
    • Nét bút:フ一フフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NI (弓戈)
    • Bảng mã:U+5F18
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 愿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+10 nét)
    • Pinyin: Yuàn
    • Âm hán việt: Nguyện
    • Nét bút:一ノノ丨フ一一丨ノ丶丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MFP (一火心)
    • Bảng mã:U+613F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao