Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 弘
𢎞 𣧀 𪪺
弘 là gì? 弘 (Hoằng). Bộ Cung 弓 (+2 nét). Tổng 5 nét but (フ一フフ丶). Ý nghĩa là: Lớn, rộng, Mở rộng ra, phát dương, Họ “Hoằng”. Từ ghép với 弘 : 弘偉的事業 Sự nghiệp lớn lao, “hoằng nguyện” 弘願 chí nguyện lớn., “hoằng dương Phật pháp” 弘揚佛法. Chi tiết hơn...