宏愿 hóngyuàn
volume volume

Từ hán việt: 【hoành nguyện】

Đọc nhanh: 宏愿 (hoành nguyện). Ý nghĩa là: chí nguyện to lớn; ý nguyện vĩ đại. Ví dụ : - 改造自然的宏愿。 chí nguyện to lớn muốn cải tạo thiên nhiên.

Ý Nghĩa của "宏愿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

宏愿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chí nguyện to lớn; ý nguyện vĩ đại

伟大的志愿

Ví dụ:
  • volume volume

    - 改造 gǎizào 自然 zìrán 的 de 宏愿 hóngyuàn

    - chí nguyện to lớn muốn cải tạo thiên nhiên.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 宏愿

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 笑 xiào 着 zhe 和 hé 你 nǐ 握别 wòbié , 但愿 dànyuàn 不久 bùjiǔ 笑 xiào 着 zhe 把 bǎ 你 nǐ 迎接 yíngjiē

    - Hôm nay vui vẻ tiễn bạn ra đi, nhưng nguyện không bao lâu sẽ tươi cười đón bạn trở về.

  • volume volume

    - 了结 liǎojié 了 le 一桩 yīzhuāng 心愿 xīnyuàn

    - giải quyết xong một mối lo.

  • volume volume

    - 宏大 hóngdà 的 de 志愿 zhìyuàn

    - chí nguyện to lớn

  • volume volume

    - 为了 wèile 公平 gōngpíng , 他 tā 愿意 yuànyì 做出 zuòchū 让步 ràngbù

    - Để công bằng, anh ấy sẵn sàng nhượng bộ.

  • volume volume

    - 改造 gǎizào 自然 zìrán 的 de 宏愿 hóngyuàn

    - chí nguyện to lớn muốn cải tạo thiên nhiên.

  • volume volume

    - 仆愿 pūyuàn 为 wèi 您 nín 效 xiào 犬马 quǎnmǎ

    - Ta nguyện vì ngài cống hiến.

  • volume volume

    - 默默 mòmò 祝愿 zhùyuàn 你 nǐ 一切顺利 yīqièshùnlì

    - Thầm chúc mọi việc suôn sẻ.

  • volume volume

    - 了解 liǎojiě 宏观 hóngguān 很 hěn 重要 zhòngyào

    - Hiểu biết về vĩ mô rất quan trọng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 宏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+4 nét)
    • Pinyin: Hóng
    • Âm hán việt: Hoành , Hoằng
    • Nét bút:丶丶フ一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JKI (十大戈)
    • Bảng mã:U+5B8F
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 愿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+10 nét)
    • Pinyin: Yuàn
    • Âm hán việt: Nguyện
    • Nét bút:一ノノ丨フ一一丨ノ丶丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MFP (一火心)
    • Bảng mã:U+613F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao