弗雷 fú léi
volume volume

Từ hán việt: 【phất lôi】

Đọc nhanh: 弗雷 (phất lôi). Ý nghĩa là: Freyr (thần trong thần thoại Bắc Âu).

Ý Nghĩa của "弗雷" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

弗雷 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Freyr (thần trong thần thoại Bắc Âu)

Freyr (god in Norse mythology)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 弗雷

  • volume volume

    - 住 zhù 在 zài 弗吉尼亚州 fújíníyàzhōu 北部 běibù

    - Anh ấy sống ở Bắc Virginia.

  • volume volume

    - 他 tā 叫 jiào 弗雷德里克 fúléidélǐkè · 斯通 sītōng

    - Tên anh ấy là Frederick Stone.

  • volume volume

    - 我 wǒ 去 qù 追 zhuī 弗雷德里克 fúléidélǐkè

    - Tôi đang theo đuổi Frederick!

  • volume volume

    - 他 tā 姓 xìng 雷 léi

    - Anh ta họ Lôi.

  • volume volume

    - 弗雷德里克 fúléidélǐkè 几乎 jīhū 每天 měitiān 都 dōu 给 gěi 《 华盛顿邮报 huáshèngdùnyóubào 》 的 de 编辑 biānjí

    - Fredrick đã viết thư cho biên tập viên của The Washington Post

  • volume volume

    - 你 nǐ 刚 gāng 从 cóng 雷区 léiqū 出来 chūlái

    - Bạn đã ở trong một bãi mìn.

  • volume volume

    - 以 yǐ 撒 sā · 杰弗雷 jiéfúléi 发现 fāxiàn 了 le 我 wǒ

    - Isaac Jeffries đã tìm thấy tôi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 设法 shèfǎ 欺骗 qīpiàn 弗雷德 fúléidé 放弃 fàngqì 在 zài 董事会 dǒngshìhuì 的 de 职位 zhíwèi

    - Họ đã cố gắng lừa dối Fred để từ bỏ vị trí trong hội đồng quản trị.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Gợi ý tìm kiếm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 弗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Cung 弓 (+2 nét)
    • Pinyin: Fú
    • Âm hán việt: Phất
    • Nét bút:フ一フノ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LLN (中中弓)
    • Bảng mã:U+5F17
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 雷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Vũ 雨 (+5 nét)
    • Pinyin: Léi , Lèi
    • Âm hán việt: Lôi , Lỗi
    • Nét bút:一丶フ丨丶丶丶丶丨フ一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MBW (一月田)
    • Bảng mã:U+96F7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao