引用句 yǐnyòng jù
volume volume

Từ hán việt: 【dẫn dụng câu】

Đọc nhanh: 引用句 (dẫn dụng câu). Ý nghĩa là: bảng báo giá.

Ý Nghĩa của "引用句" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

引用句 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bảng báo giá

quotation

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 引用句

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 太 tài 了解 liǎojiě 句读 jùdòu 的 de 用法 yòngfǎ

    - Anh ấy không hiểu rõ cách ngắt câu.

  • volume volume

    - 引出 yǐnchū 推论 tuīlùn 的 de 表达 biǎodá 推论 tuīlùn 的 de 或 huò 置于 zhìyú 推论 tuīlùn 前面 qiánmiàn 的 de , 用来 yònglái 修饰 xiūshì 词语 cíyǔ

    - Cách diễn đạt các phần đều dùng để mô tả hoặc đặt trước các phần đều được sử dụng để bổ sung cho từ ngữ.

  • volume volume

    - 冗词赘句 rǒngcízhuìjù ( 诗文 shīwén 中 zhōng 无用 wúyòng 的话 dehuà )

    - câu chữ thừa; câu dư chữ thừa.

  • volume volume

    - 厕所 cèsuǒ 及 jí 茶水 cháshuǐ 间 jiān 用水 yòngshuǐ 内有 nèiyǒu 更 gèng 多 duō 更 gèng 详细 xiángxì 关于 guānyú 茶水 cháshuǐ 间 jiān 的 de 造句 zàojù

    - Ngày càng có nhiều câu chi tiết hơn về tủ đựng thức ăn trong nhà vệ sinh và phòng uống nước

  • volume volume

    - 她 tā 引用 yǐnyòng 了 le 一句 yījù 名言 míngyán

    - Cô ấy đã trích dẫn một câu danh ngôn.

  • volume volume

    - 他 tā 引用 yǐnyòng 《 圣经 shèngjīng 》 来 lái 支持 zhīchí 他 tā 的 de 信仰 xìnyǎng

    - Anh ta trích dẫn Kinh Thánh để ủng hộ đức tin của mình.

  • volume volume

    - 一句 yījù 话 huà 把 bǎ 屋子里 wūzilǐ 的 de 人 rén 都 dōu 引得 yǐnde 笑 xiào 起来 qǐlai

    - một câu nói làm cho mọi người trong phòng cười ồ lên.

  • - 中级 zhōngjí 水平 shuǐpíng 的 de 学生 xuésheng 能够 nénggòu 理解 lǐjiě 并 bìng 使用 shǐyòng 复杂 fùzá 的 de 句子 jùzi

    - Học sinh ở trình độ trung cấp có thể hiểu và sử dụng các câu phức tạp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 句›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Gōu , Jù
    • Âm hán việt: Câu , Cú , Cấu
    • Nét bút:ノフ丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PR (心口)
    • Bảng mã:U+53E5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 引›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Cung 弓 (+1 nét)
    • Pinyin: Yǐn
    • Âm hán việt: Dấn , Dẫn
    • Nét bút:フ一フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NL (弓中)
    • Bảng mã:U+5F15
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 用›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Dụng 用 (+0 nét)
    • Pinyin: Yòng
    • Âm hán việt: Dụng
    • Nét bút:ノフ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:BQ (月手)
    • Bảng mã:U+7528
    • Tần suất sử dụng:Rất cao