异议者 yìyì zhě
volume volume

Từ hán việt: 【dị nghị giả】

Đọc nhanh: 异议者 (dị nghị giả). Ý nghĩa là: người bất đồng chính kiến.

Ý Nghĩa của "异议者" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

异议者 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. người bất đồng chính kiến

dissenter; dissident

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 异议者

  • volume volume

    - 一揽子 yīlǎnzi 建议 jiànyì ( 或者 huòzhě 全部 quánbù 接受 jiēshòu 或者 huòzhě 全部 quánbù 拒绝 jùjué 的 de 建议 jiànyì )

    - kiến nghị chung (hoặc tiếp thu toàn bộ hoặc bác bỏ toàn bộ).

  • volume volume

    - 他 tā 签 qiān 了 le 捐赠者 juānzèngzhě 协议 xiéyì

    - Anh ấy đã ký vào thỏa thuận tài trợ.

  • volume volume

    - 杰西 jiéxī 杀害 shāhài 的 de 第一名 dìyìmíng 死者 sǐzhě 是 shì 异卵 yìluǎn 双胞胎 shuāngbāotāi

    - Nạn nhân trước đây của Jesse là một anh em sinh đôi.

  • volume volume

    - 提出异议 tíchūyìyì

    - đưa ra những ý kiến khác nhau.

  • volume volume

    - 抗议者 kàngyìzhě 抵抗 dǐkàng 了 le 警方 jǐngfāng 的 de 镇压 zhènyā

    - Những người biểu tình đã chống lại sự đàn áp của cảnh sát.

  • volume volume

    - 会议 huìyì 参与者 cānyùzhě 算上 suànshàng 他 tā

    - Người tham gia cuộc họp tính thêm anh ấy.

  • volume volume

    - 捍卫 hànwèi 性道德 xìngdàodé 的 de 运动 yùndòng 正在 zhèngzài 转化成 zhuǎnhuàchéng 对 duì 持异议 chíyìyì 人士 rénshì 的 de 迫害 pòhài

    - Phong trào bảo vệ đạo đức tình dục đang biến thành sự áp bức đối với những người có ý kiến khác biệt.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 抗议 kàngyì 组织者 zǔzhīzhě 中 zhōng 找到 zhǎodào 一个 yígè 嫌犯 xiánfàn

    - Anh ta vừa dính đòn vào một người tổ chức biểu tình

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 异›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Củng 廾 (+3 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Di , Dị
    • Nét bút:フ一フ一ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:SUT (尸山廿)
    • Bảng mã:U+5F02
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 者›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Lão 老 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhě , Zhū
    • Âm hán việt: Giả
    • Nét bút:一丨一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JKA (十大日)
    • Bảng mã:U+8005
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 议›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+3 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Nghị
    • Nét bút:丶フ丶ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVIK (戈女戈大)
    • Bảng mã:U+8BAE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao