异质体 yì zhí tǐ
volume volume

Từ hán việt: 【dị chất thể】

Đọc nhanh: 异质体 (dị chất thể). Ý nghĩa là: khác nhau.

Ý Nghĩa của "异质体" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

异质体 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. khác nhau

variant

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 异质体

  • volume volume

    - 异体字 yìtǐzì

    - chữ dị thể.

  • volume volume

    - 瘤 liú 动物 dòngwù 或 huò 植物 zhíwù 体内 tǐnèi 组织 zǔzhī 的 de 异常 yìcháng 新 xīn 生物 shēngwù ; 肿瘤 zhǒngliú

    - Uống độc đến tấy mụn đỏ.

  • volume volume

    - 他 tā 缺乏 quēfá 锻炼 duànliàn , 因此 yīncǐ 体质 tǐzhì 比较 bǐjiào 差 chà

    - Anh ấy thiếu tập thể dục và do đó có thể trạng kém.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 要 yào 提高 tígāo 学生 xuésheng 的 de 整体素质 zhěngtǐsùzhì

    - Chúng ta cần nâng cao chất lượng tổng thể của học sinh.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 身体素质 shēntǐsùzhì 较强 jiàoqiáng

    - Thể chất của anh ấy khá mạnh.

  • volume volume

    - 在 zài 一个 yígè 集合 jíhé 中 zhōng , 具有 jùyǒu 定义 dìngyì 一个 yígè 集合 jíhé 性质 xìngzhì 的 de 对象 duìxiàng 、 实体 shítǐ 或 huò 概念 gàiniàn

    - Trong một tập hợp, có các đối tượng, thực thể hoặc khái niệm có định nghĩa một thuộc tính tập hợp.

  • volume volume

    - 她俩 tāliǎ 相貌 xiàngmào 相似 xiāngsì , 可是 kěshì 气质 qìzhì 迥异 jiǒngyì

    - Cả hai đều có vẻ ngoài giống nhau nhưng tính tình lại rất khác nhau.

  • volume volume

    - 他 tā 努力 nǔlì 增强 zēngqiáng 自己 zìjǐ 的 de 体质 tǐzhì

    - Anh ấy nỗ lực tăng cường thể chất của mình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 体›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Bèn , Tī , Tǐ
    • Âm hán việt: Bổn , Thể
    • Nét bút:ノ丨一丨ノ丶一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ODM (人木一)
    • Bảng mã:U+4F53
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 异›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Củng 廾 (+3 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Di , Dị
    • Nét bút:フ一フ一ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:SUT (尸山廿)
    • Bảng mã:U+5F02
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 质›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hán 厂 (+4 nét), bối 貝 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhí , Zhì
    • Âm hán việt: Chí , Chất
    • Nét bút:ノノ一丨丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HJBO (竹十月人)
    • Bảng mã:U+8D28
    • Tần suất sử dụng:Rất cao