异见者 yì jiàn zhě
volume volume

Từ hán việt: 【dị kiến giả】

Đọc nhanh: 异见者 (dị kiến giả). Ý nghĩa là: bất đồng chính kiến.

Ý Nghĩa của "异见者" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

异见者 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bất đồng chính kiến

dissident

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 异见者

  • volume volume

    - 从 cóng 这首 zhèshǒu 诗里 shīlǐ 可以 kěyǐ 窥见 kuījiàn 作者 zuòzhě 的 de 广阔 guǎngkuò 胸怀 xiōnghuái

    - từ bài thơ này có thể cảm nhận được tấm lòng rộng lớn của tác giả.

  • volume volume

    - 她 tā 是 shì 报社记者 bàoshèjìzhě , 见闻 jiànwén 很广 hěnguǎng

    - Cô ấy là phóng viên báo chí, kiến thức rất sâu rộng.

  • volume volume

    - 杰西 jiéxī 杀害 shāhài 的 de 第一名 dìyìmíng 死者 sǐzhě 是 shì 异卵 yìluǎn 双胞胎 shuāngbāotāi

    - Nạn nhân trước đây của Jesse là một anh em sinh đôi.

  • volume volume

    - 那些 nèixiē 受害者 shòuhàizhě 被 bèi 撕裂 sīliè 的 de 方式 fāngshì 我 wǒ 前所未见 qiánsuǒwèijiàn

    - Những người đó đã bị xé nát theo những cách mà tôi chưa từng thấy trước đây.

  • volume volume

    - 书稿 shūgǎo 已经 yǐjīng 付排 fùpái , 不日 bùrì 即可 jíkě 与 yǔ 读者 dúzhě 见面 jiànmiàn

    - bản thảo đã đưa đi sắp chữ rồi, nay mai sẽ ra mắt độc giả.

  • volume volume

    - 意见 yìjiàn 在 zài 此 cǐ 有 yǒu 了 le 歧异 qíyì

    - Ý kiến ở đây không đồng nhất.

  • volume volume

    - 她 tā 很 hěn 尊重 zūnzhòng 长者 zhǎngzhě 的 de 意见 yìjiàn

    - Cô ấy rất tôn trọng ý kiến của người lớn tuổi.

  • volume volume

    - 你 nǐ 还有 háiyǒu 什么 shénme 异 yì 的 de 意见 yìjiàn 吗 ma ?

    - Bạn có ý kiến khác nào nữa không?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 异›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Củng 廾 (+3 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Di , Dị
    • Nét bút:フ一フ一ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:SUT (尸山廿)
    • Bảng mã:U+5F02
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 者›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Lão 老 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhě , Zhū
    • Âm hán việt: Giả
    • Nét bút:一丨一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JKA (十大日)
    • Bảng mã:U+8005
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 见›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Kiến 見 (+0 nét)
    • Pinyin: Jiàn , Xiàn
    • Âm hán việt: Hiện , Kiến
    • Nét bút:丨フノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BLU (月中山)
    • Bảng mã:U+89C1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao