开路 kāilù
volume volume

Từ hán việt: 【khai lộ】

Đọc nhanh: 开路 (khai lộ). Ý nghĩa là: mở đường; thông đường; đánh đường, dẫn đường, đứt mạch điện; hở mạch điện. Ví dụ : - 逢山开路,遇水架桥。 gặp núi mở đường, gặp sông bắc cầu.

Ý Nghĩa của "开路" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: TOCFL 5-6

开路 khi là Động từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. mở đường; thông đường; đánh đường

开辟道路

Ví dụ:
  • volume volume

    - 逢山开路 féngshānkāilù , 遇水架桥 yùshuǐjiàqiáo

    - gặp núi mở đường, gặp sông bắc cầu.

✪ 2. dẫn đường

在 前 引路

✪ 3. đứt mạch điện; hở mạch điện

电路中的开关呈开启状态或去掉一个负载,使电流不能构成回路的电路也叫断路

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 开路

  • volume volume

    - 人们 rénmen 挖开 wākāi 半个 bànge 路面 lùmiàn 以 yǐ 铺设 pūshè 新 xīn 的 de 煤气管道 méiqìguǎndào

    - Người dân đào mở một nửa mặt đường để lát đường ống ga mới.

  • volume volume

    - 家里 jiālǐ 活路 huólù 忙 máng , 我 wǒ 抽 chōu 不 bù 开身 kāishēn

    - công việc ở nhà nhiều quá, tôi không có tí thời gian rãnh nào hết.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 开辟 kāipì 新 xīn 道路 dàolù

    - Họ mở ra con đường mới.

  • volume volume

    - 你别 nǐbié 挡路 dǎnglù , 快让开 kuàiràngkāi !

    - Đừng chắn đường, mau tránh ra!

  • volume volume

    - 公路 gōnglù 在 zài 山前 shānqián 岔开 chàkāi

    - đường cái rẽ ra trước núi.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 高速公路 gāosùgōnglù 上 shàng 每 měi 小时 xiǎoshí 开 kāi 180 公里 gōnglǐ !

    - anh ta đang lái xe với vận tốc 180 km/h trên đường cao tốc!

  • volume volume

    - 他们 tāmen 开 kāi 了 le 一条 yītiáo 新路 xīnlù

    - Họ đã mở một con đường mới.

  • - 他 tā 相信 xiāngxìn 每个 měigè 人 rén 都 dōu 能 néng 通过 tōngguò 努力 nǔlì 开 kāi 财路 cáilù

    - Anh ấy tin rằng mỗi người đều có thể mở đường tài lộc thông qua sự nỗ lực

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 开›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Củng 廾 (+1 nét)
    • Pinyin: Kāi
    • Âm hán việt: Khai
    • Nét bút:一一ノ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MT (一廿)
    • Bảng mã:U+5F00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 路›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Túc 足 (+6 nét)
    • Pinyin: Lù , Luò
    • Âm hán việt: Lạc , Lộ
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一ノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RMHER (口一竹水口)
    • Bảng mã:U+8DEF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao