开财路 kāi cái lù
volume

Từ hán việt: 【】

Đọc nhanh: 开财路 Ý nghĩa là: Mở đường tài lộc. Ví dụ : - 开财路需要智慧和耐心。 Mở đường tài lộc cần sự thông minh và kiên nhẫn.. - 他相信每个人都能通过努力开财路。 Anh ấy tin rằng mỗi người đều có thể mở đường tài lộc thông qua sự nỗ lực

Ý Nghĩa của "开财路" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

开财路 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Mở đường tài lộc

Ví dụ:
  • volume volume

    - 开 kāi 财路 cáilù 需要 xūyào 智慧 zhìhuì 和 hé 耐心 nàixīn

    - Mở đường tài lộc cần sự thông minh và kiên nhẫn.

  • volume volume

    - 他 tā 相信 xiāngxìn 每个 měigè 人 rén 都 dōu 能 néng 通过 tōngguò 努力 nǔlì 开 kāi 财路 cáilù

    - Anh ấy tin rằng mỗi người đều có thể mở đường tài lộc thông qua sự nỗ lực

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 开财路

  • volume volume

    - 人们 rénmen 挖开 wākāi 半个 bànge 路面 lùmiàn 以 yǐ 铺设 pūshè 新 xīn 的 de 煤气管道 méiqìguǎndào

    - Người dân đào mở một nửa mặt đường để lát đường ống ga mới.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 路边 lùbiān 开 kāi 了 le 一家 yījiā 店铺 diànpù

    - Anh ấy mở một cửa hàng ven đường.

  • volume volume

    - 在 zài 敌人 dírén 的 de 包围 bāowéi 中杀 zhōngshā 开 kāi 一条 yītiáo 生路 shēnglù

    - mở ra một con đường sống trong vòng vây của quân thù.

  • volume volume

    - 你别 nǐbié 挡路 dǎnglù , 快让开 kuàiràngkāi !

    - Đừng chắn đường, mau tránh ra!

  • volume volume

    - 亲眼看见 qīnyǎnkànjiàn 这 zhè 一派 yīpài 兴旺繁荣 xīngwàngfánróng 景象 jǐngxiàng 的 de 穷人 qióngrén 们 men 也 yě 开始 kāishǐ 想 xiǎng 沾光 zhānguāng 发财 fācái 了 le

    - Ngay cả những người nghèo cũng đã bắt đầu ao ước làm giàu khi nhìn thấy cảnh tượng phồn thịnh và thịnh vượng này với đôi mắt của mình.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 开 kāi 了 le 一条 yītiáo 新路 xīnlù

    - Họ đã mở một con đường mới.

  • - 开 kāi 财路 cáilù 需要 xūyào 智慧 zhìhuì 和 hé 耐心 nàixīn

    - Mở đường tài lộc cần sự thông minh và kiên nhẫn.

  • - 他 tā 相信 xiāngxìn 每个 měigè 人 rén 都 dōu 能 néng 通过 tōngguò 努力 nǔlì 开 kāi 财路 cáilù

    - Anh ấy tin rằng mỗi người đều có thể mở đường tài lộc thông qua sự nỗ lực

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 开›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Củng 廾 (+1 nét)
    • Pinyin: Kāi
    • Âm hán việt: Khai
    • Nét bút:一一ノ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MT (一廿)
    • Bảng mã:U+5F00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 财›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+3 nét)
    • Pinyin: Cái
    • Âm hán việt: Tài
    • Nét bút:丨フノ丶一丨ノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BODH (月人木竹)
    • Bảng mã:U+8D22
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 路›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Túc 足 (+6 nét)
    • Pinyin: Lù , Luò
    • Âm hán việt: Lạc , Lộ
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一ノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RMHER (口一竹水口)
    • Bảng mã:U+8DEF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao