广开才路 guǎng kāi cái lù
volume volume

Từ hán việt: 【quảng khai tài lộ】

Đọc nhanh: 广开才路 (quảng khai tài lộ). Ý nghĩa là: tạo điều kiện phát triển tài năng; cấp đất dụng võ.

Ý Nghĩa của "广开才路" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

广开才路 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tạo điều kiện phát triển tài năng; cấp đất dụng võ

为各种有才能的人员提供用武之地

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 广开才路

  • volume volume

    - 广开言路 guǎngkāiyánlù

    - mở rộng đường cho dân nói

  • volume volume

    - 广开 guǎngkāi 生产 shēngchǎn 门路 ménlù

    - cách thức mở rộng sản xuất.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 开辟 kāipì 新 xīn 道路 dàolù

    - Họ mở ra con đường mới.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 高速公路 gāosùgōnglù 上 shàng 每 měi 小时 xiǎoshí 开 kāi 180 公里 gōnglǐ !

    - anh ta đang lái xe với vận tốc 180 km/h trên đường cao tốc!

  • volume volume

    - 他 tā 刚才 gāngcái 很烦 hěnfán , 可 kě 现在 xiànzài 又 yòu 开心 kāixīn 了 le

    - Cậu ấy lúc nãy rất bực bội, nhưng giờ lại vui rồi.

  • volume volume

    - 这 zhè 一年 yīnián 短篇小说 duǎnpiānxiǎoshuō 的 de 创作 chuàngzuò 道路 dàolù 开拓 kāituò 得 dé 更 gèng 广阔 guǎngkuò 了 le

    - năm nay, khuynh hướng sáng tác chuyện ngắn càng được phát triển rộng khắp.

  • volume volume

    - 临到 líndào 开会 kāihuì , 我 wǒ 才 cái 准备 zhǔnbèi 好 hǎo

    - gần đến giờ họp, tôi mới chuẩn bị xong。

  • volume volume

    - 临 lín 考试 kǎoshì , 才 cái 开始 kāishǐ 复习 fùxí

    - Sắp thi, mới bắt đầu ôn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 广›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+0 nét)
    • Pinyin: ān , Guǎng , Yān , Yǎn
    • Âm hán việt: Nghiễm , Quáng , Quảng , Yểm
    • Nét bút:丶一ノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:XI (重戈)
    • Bảng mã:U+5E7F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 开›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Củng 廾 (+1 nét)
    • Pinyin: Kāi
    • Âm hán việt: Khai
    • Nét bút:一一ノ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MT (一廿)
    • Bảng mã:U+5F00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 才›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+0 nét)
    • Pinyin: Cái
    • Âm hán việt: Tài
    • Nét bút:一丨ノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:DH (木竹)
    • Bảng mã:U+624D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 路›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Túc 足 (+6 nét)
    • Pinyin: Lù , Luò
    • Âm hán việt: Lạc , Lộ
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一ノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RMHER (口一竹水口)
    • Bảng mã:U+8DEF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao