开走 kāi zǒu
volume volume

Từ hán việt: 【khai tẩu】

Đọc nhanh: 开走 (khai tẩu). Ý nghĩa là: lái xe đi, đi (xe hơi, tàu hỏa, v.v.).

Ý Nghĩa của "开走" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

开走 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. lái xe đi

to drive off

✪ 2. đi (xe hơi, tàu hỏa, v.v.)

to go (of car, train etc)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 开走

  • volume volume

    - 他 tā 打开 dǎkāi 了 le 门 mén , 走 zǒu 了 le 进来 jìnlái

    - Anh mở cửa và bước vào.

  • volume volume

    - 两国之间 liǎngguózhījiān 的 de 走廊 zǒuláng 开放 kāifàng 了 le

    - Hành lang giữa hai nước đã được mở.

  • volume volume

    - 小明 xiǎomíng 把 bǎ 车 chē 开走 kāizǒu 了 le

    - Tiểu Minh lấy xe lái đi rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 一 yī 走出 zǒuchū 门 mén , 就 jiù 开始 kāishǐ 下雨 xiàyǔ 了 le

    - Anh ấy vừa ra khỏi cửa, trời đã bắt đầu mưa.

  • volume

    - 于是 yúshì 她 tā 走开 zǒukāi 了 le , 我 wǒ 把门 bǎmén 打开 dǎkāi , 走进 zǒujìn 了 le 起 qǐ 坐间 zuòjiān

    - Vậy là cô ấy bỏ đi, tôi mở cửa bước vào phòng khách ngồi.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 行李 xínglǐ 刚一装 gāngyīzhuāng 上车 shàngchē , 吉普车 jípǔchē 就 jiù 开走 kāizǒu 了 le

    - Ngay khi hành lý của anh ta vừa được xếp lên xe, chiếc xe Jeep đã khởi hành ngay lập tức.

  • volume volume

    - 他 tā 窥探 kuītàn 著 zhù 四周 sìzhōu , 直至 zhízhì 见到 jiàndào 警察 jǐngchá 走开 zǒukāi

    - Anh ta nhìn trộm xung quanh cho đến khi thấy cảnh sát đi xa.

  • volume volume

    - 他 tā 觉得 juéde 没趣 méiqù , 只好 zhǐhǎo 走开 zǒukāi 了 le

    - anh ấy cảm thấy nhục nhã, đành phải đi ra chỗ khác.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 开›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Củng 廾 (+1 nét)
    • Pinyin: Kāi
    • Âm hán việt: Khai
    • Nét bút:一一ノ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MT (一廿)
    • Bảng mã:U+5F00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 走›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Tẩu 走 (+0 nét)
    • Pinyin: Zǒu
    • Âm hán việt: Tẩu
    • Nét bút:一丨一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GYO (土卜人)
    • Bảng mã:U+8D70
    • Tần suất sử dụng:Rất cao