开户头 kāi hùtóu
volume volume

Từ hán việt: 【khai hộ đầu】

Đọc nhanh: 开户头 (khai hộ đầu). Ý nghĩa là: Mở tài khoản.

Ý Nghĩa của "开户头" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

开户头 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Mở tài khoản

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 开户头

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 户头 hùtóu 被 bèi 冻结 dòngjié

    - Tài khoản của cô ấy bị đóng băng.

  • volume volume

    - 开户 kāihù 头 tóu

    - mở tài khoản.

  • volume volume

    - 从头到尾 cóngtóudàowěi 都 dōu 是 shì 开会 kāihuì

    - Đó là các hội nghị và cuộc họp toàn bộ thời gian.

  • volume volume

    - 开户 kāihù 头 tóu 很 hěn 简单 jiǎndān

    - Mở tài khoản rất đơn giản.

  • volume volume

    - 上边 shàngbiān 的 de 窗户 chuānghu 可以 kěyǐ 打开 dǎkāi

    - Cửa sổ bên trên có thể mở ra.

  • volume volume

    - 他 tā 开始 kāishǐ 感到 gǎndào 有点 yǒudiǎn 头晕 tóuyūn

    - Anh bắt đầu thấy hơi choáng váng.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 要 yào 开会讨论 kāihuìtǎolùn 新 xīn 的 de 方案 fāngàn , 除非 chúfēi 你 nǐ 是 shì 顶头上司 dǐngtóushàngsī , 否则 fǒuzé 就 jiù 不 bù 要犯 yàofàn 懒 lǎn

    - chậm chạp, chậm trễ

  • volume volume

    - 哪个 něigè 小淘气 xiǎotáoqì 干 gàn 的 de 聪明 cōngming 事 shì 让 ràng 水龙头 shuǐlóngtóu 开 kāi 了 le 一夜 yīyè

    - đứa trẻ nào tài lanh đã để cho vòi nước mở suốt một đêm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 头›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:đại 大 (+2 nét)
    • Pinyin: Tōu , Tóu , Tou
    • Âm hán việt: Đầu
    • Nét bút:丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YK (卜大)
    • Bảng mã:U+5934
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 开›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Củng 廾 (+1 nét)
    • Pinyin: Kāi
    • Âm hán việt: Khai
    • Nét bút:一一ノ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MT (一廿)
    • Bảng mã:U+5F00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 户›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hộ 戶 (+0 nét)
    • Pinyin: Hù
    • Âm hán việt: Hộ
    • Nét bút:丶フ一ノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:IS (戈尸)
    • Bảng mã:U+6237
    • Tần suất sử dụng:Rất cao