开垦 kāikěn
volume volume

Từ hán việt: 【khai khẩn】

Đọc nhanh: 开垦 (khai khẩn). Ý nghĩa là: khai khẩn; khai hoang; vỡ hoang. Ví dụ : - 每一处农庄都有大批购买来的和配给的仆人从事开垦荒地。 Mỗi trang trại đều có một số lượng lớn người hầu được mua và cung cấp để khai thác đất hoang.. - 开拓开垦的行为或过程 Quá trình hoặc hành động khai phá và khai thác.

Ý Nghĩa của "开垦" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

开垦 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. khai khẩn; khai hoang; vỡ hoang

把荒地开辟成可 以种植的土地

Ví dụ:
  • volume volume

    - 每一处 měiyīchù 农庄 nóngzhuāng 都 dōu 有 yǒu 大批 dàpī 购买 gòumǎi 来 lái 的 de 和 hé 配给 pèijǐ 的 de 仆人 púrén 从事 cóngshì 开 kāi 垦荒地 kěnhuāngdì

    - Mỗi trang trại đều có một số lượng lớn người hầu được mua và cung cấp để khai thác đất hoang.

  • volume volume

    - 开拓 kāituò 开垦 kāikěn 的 de 行为 xíngwéi 或 huò 过程 guòchéng

    - Quá trình hoặc hành động khai phá và khai thác.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 开垦

  • volume volume

    - 一到 yídào 三月 sānyuè , 桃花 táohuā 、 李花 lǐhuā 、 和 hé 海棠 hǎitáng 陆陆续续 lùlùxùxù 都 dōu 开 kāi 了 le

    - đến tháng ba, hoa đào, hoa mận, hoa hải đường lần lượt nở rộ.

  • volume

    - 过度 guòdù 开垦 kāikěn , 致使 zhìshǐ 水土流失 shuǐtǔliúshī

    - Khai thác quá mức khiến đất và nước bị rửa trôi.

  • volume volume

    - 一开 yīkāi 就 jiù 谢 xiè

    - hoa vừa mới nở đã tàn ngay.

  • volume volume

    - 一旦 yídàn 离开 líkāi , 就 jiù 很 hěn 难 nán 回来 huílai

    - Một khi rời đi, sẽ rất khó quay lại.

  • volume volume

    - 一片 yīpiàn 草地 cǎodì 上开 shàngkāi 满鲜花 mǎnxiānhuā

    - Một bãi cỏ đầy nở đầy hoa.

  • volume volume

    - 一蓬 yīpéng 菊花 júhuā 正 zhèng 盛开 shèngkāi

    - Một bụi hoa cúc đang nở rộ.

  • volume volume

    - 每一处 měiyīchù 农庄 nóngzhuāng 都 dōu 有 yǒu 大批 dàpī 购买 gòumǎi 来 lái 的 de 和 hé 配给 pèijǐ 的 de 仆人 púrén 从事 cóngshì 开 kāi 垦荒地 kěnhuāngdì

    - Mỗi trang trại đều có một số lượng lớn người hầu được mua và cung cấp để khai thác đất hoang.

  • volume volume

    - 开拓 kāituò 开垦 kāikěn 的 de 行为 xíngwéi 或 huò 过程 guòchéng

    - Quá trình hoặc hành động khai phá và khai thác.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 垦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+6 nét)
    • Pinyin: Kěn
    • Âm hán việt: Khẩn
    • Nét bút:フ一一フノ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:AVG (日女土)
    • Bảng mã:U+57A6
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 开›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Củng 廾 (+1 nét)
    • Pinyin: Kāi
    • Âm hán việt: Khai
    • Nét bút:一一ノ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MT (一廿)
    • Bảng mã:U+5F00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa