斥地 chì dì
volume volume

Từ hán việt: 【xích địa】

Đọc nhanh: 斥地 (xích địa). Ý nghĩa là: Mở mang đất đai..

Ý Nghĩa của "斥地" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

斥地 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Mở mang đất đai.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 斥地

  • volume volume

    - 他 tā 挨 āi 了 le 一顿 yīdùn 训斥 xùnchì , 灰溜溜 huīliūliū 地 dì 走 zǒu 出来 chūlái

    - nó vừa bị mắng một trận, chán nản bỏ đi rồi.

  • volume volume

    - 至于 zhìyú 地 dì 平 píng 学说 xuéshuō , 我 wǒ 相信 xiāngxìn 我能 wǒnéng 驳斥 bóchì 它 tā

    - Về lý thuyết địa phẳng, tôi tin rằng tôi có thể bác bỏ nó.

  • volume volume

    - 一口 yīkǒu 道 dào 地 dì 的 de 北京 běijīng 话 huà

    - tiếng Bắc Kinh chính cống.

  • volume volume

    - 这片 zhèpiàn 土地 tǔdì 是 shì 斥 chì 卤 lǔ

    - Mảnh đất này là đất mặn.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 计划 jìhuà 斥地 chìdì 市场 shìchǎng

    - Công ty lên kế hoạch mở rộng thị trường.

  • volume volume

    - 他 tā 决定 juédìng 斥地 chìdì 新 xīn 的 de 农田 nóngtián

    - Anh ấy quyết định mở rộng đất nông nghiệp mới.

  • volume volume

    - 一串串 yīchuànchuàn 汗珠 hànzhū 洒落 sǎluò 在 zài 地上 dìshàng

    - mồ hôi rơi ròng ròng xuống đất.

  • volume volume

    - 一 yī 哈腰 hāyāo 把 bǎ 钢笔 gāngbǐ 掉 diào 在 zài 地上 dìshàng 了 le

    - vừa khom lưng đã làm rớt cây bút.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 地›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dì
    • Âm hán việt: Địa
    • Nét bút:一丨一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GPD (土心木)
    • Bảng mã:U+5730
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 斥›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Cân 斤 (+1 nét)
    • Pinyin: Chì
    • Âm hán việt: Xích
    • Nét bút:ノノ一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HMY (竹一卜)
    • Bảng mã:U+65A5
    • Tần suất sử dụng:Cao