廷辱 tíng rǔ
volume volume

Từ hán việt: 【đình nhục】

Đọc nhanh: 廷辱 (đình nhục). Ý nghĩa là: Bị xấu hổ giữa nơi vua quan hội họp..

Ý Nghĩa của "廷辱" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

廷辱 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Bị xấu hổ giữa nơi vua quan hội họp.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 廷辱

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 贡举 gòngjǔ 给 gěi 朝廷 cháotíng

    - Anh ấy được tiến cử cho triều đình.

  • volume volume

    - 内 nèi 史 shǐ 负责 fùzé 宫廷 gōngtíng 事务 shìwù

    - Quan nội sử phụ trách sự vụ của cung đình.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 廷里 tínglǐ 担任 dānrèn 要职 yàozhí

    - Ông ấy giữ chức vụ quan trọng trong triều đình.

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 任命 rènmìng 为 wèi 朝廷 cháotíng 的 de 博士 bóshì

    - Ông ấy được bổ nhiệm làm bác sĩ trong triều đình.

  • volume volume

    - 你 nǐ 这样 zhèyàng 胡说八道 húshuōbādào 是 shì 对 duì 我 wǒ 的 de 侮辱 wǔrǔ !

    - Những lời lẽ bậy bạ của cậu là sự sỉ nhục đối với tôi!

  • volume volume

    - 你 nǐ 不要 búyào 羞辱 xiūrǔ 别人 biérén

    - Bạn đừng làm nhục người khác.

  • volume volume

    - 他 tā 无缘无故 wúyuánwúgù 地 dì 遭到 zāodào 了 le 一番 yīfān 羞辱 xiūrǔ 心里 xīnli 很 hěn 委屈 wěiqū

    - Anh ta bị sỉ nhục một cách vô duyên vô cớ, cảm thấy rất ủy khuất.

  • volume volume

    - 除非 chúfēi 你 nǐ 喜欢 xǐhuan 看着 kànzhe 我 wǒ 受辱 shòurǔ

    - Trừ khi bạn thích nhìn thấy tôi bị làm nhục.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 廷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Dẫn 廴 (+4 nét)
    • Pinyin: Tíng
    • Âm hán việt: Đình
    • Nét bút:ノ一丨一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:NKHG (弓大竹土)
    • Bảng mã:U+5EF7
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 辱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thần 辰 (+3 nét)
    • Pinyin: Rǔ , Rù
    • Âm hán việt: Nhục
    • Nét bút:一ノ一一フノ丶一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MVDI (一女木戈)
    • Bảng mã:U+8FB1
    • Tần suất sử dụng:Cao