庸才 yōngcái
volume volume

Từ hán việt: 【dung tài】

Đọc nhanh: 庸才 (dung tài). Ý nghĩa là: kẻ tầm thường; người xoàng xĩnh; tài hèn sức mọn; kẻ tài năng tầm thường; dung tài. Ví dụ : - 驽骀(劣马,比喻庸才)。 kẻ bất tài

Ý Nghĩa của "庸才" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

庸才 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. kẻ tầm thường; người xoàng xĩnh; tài hèn sức mọn; kẻ tài năng tầm thường; dung tài

指能力平常或能力低的人

Ví dụ:
  • volume volume

    - 驽 nú 骀 dài ( 劣马 lièmǎ , 比喻 bǐyù 庸才 yōngcái )

    - kẻ bất tài

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 庸才

  • volume volume

    - 驽 nú 骀 dài ( 劣马 lièmǎ , 比喻 bǐyù 庸才 yōngcái )

    - kẻ bất tài

  • volume volume

    - 中庸 zhōngyōng 之才 zhīcái

    - tài cán bình thường

  • volume volume

    - 不要 búyào 浪费 làngfèi 你 nǐ 的 de 聪明才智 cōngmingcáizhì

    - Đừng lãng phí trí thông minh của bạn.

  • volume volume

    - 不要 búyào 妒忌 dùjì 别人 biérén , 应要 yīngyào 努力 nǔlì 上进 shàngjìn 才 cái 是 shì

    - đừng ghen tị với người khác mà hãy nỗ lực để tiến bộ.

  • volume volume

    - 才能 cáinéng 凡庸 fányōng

    - tài năng thường; không có tài năng

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 庸才 yōngcái , 做不了 zuòbùliǎo 大事 dàshì

    - Anh ta là một người tầm thường không thể làm việc lớn.

  • volume volume

    - 一边 yībiān 走 zǒu , 一边 yībiān 忖量 cǔnliàng 着 zhe 刚才 gāngcái 他 tā 说 shuō 的 de 那 nà 番话 fānhuà 的 de 意思 yìsī

    - vừa đi vừa nghĩ những điều nó vừa nói.

  • volume volume

    - 不过 bùguò 今天 jīntiān 在 zài 你 nǐ 头 tóu 下 xià 才 cái 是 shì 它 tā 应有 yīngyǒu 的 de 归宿 guīsù

    - Nhưng nó đã tìm thấy ngôi nhà thích hợp bên dưới đầu bạn ngày hôm nay.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 庸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+8 nét)
    • Pinyin: Yōng , Yóng
    • Âm hán việt: Dong , Dung
    • Nét bút:丶一ノフ一一丨フ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ILB (戈中月)
    • Bảng mã:U+5EB8
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 才›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+0 nét)
    • Pinyin: Cái
    • Âm hán việt: Tài
    • Nét bút:一丨ノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:DH (木竹)
    • Bảng mã:U+624D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa