库房 kùfáng
volume volume

Từ hán việt: 【khố phòng】

Đọc nhanh: 库房 (khố phòng). Ý nghĩa là: kho; nhà kho; kho chứa; kho hàng; buồng kho. Ví dụ : - 库房的门总是由他亲自开关,别人从来不经手。 cửa kho thường do anh ấy tự tay đóng mở , xưa nay người khác không mó tay vào.

Ý Nghĩa của "库房" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

库房 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. kho; nhà kho; kho chứa; kho hàng; buồng kho

储存财物的房屋

Ví dụ:
  • volume volume

    - 库房 kùfáng 的 de 门 mén 总是 zǒngshì 由 yóu 他 tā 亲自 qīnzì 开关 kāiguān , 别人 biérén 从来不 cóngláibù 经手 jīngshǒu

    - cửa kho thường do anh ấy tự tay đóng mở , xưa nay người khác không mó tay vào.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 库房

  • volume volume

    - 与 yǔ 国家 guójiā 数据库 shùjùkù 中 zhōng 的 de 一个 yígè 瑞安 ruìān · 韦伯 wéibó 匹配 pǐpèi

    - Trận đấu trở lại từ Cơ sở dữ liệu quốc gia với Ryan Webb.

  • volume volume

    - 库房重地 kùfángzhòngdì , 不得 bùdé 入内 rùnèi

    - Kho hàng là khu vực quan trọng, không được phép vào.

  • volume volume

    - 库房 kùfáng 管理 guǎnlǐ 要 yào 规范 guīfàn , 易燃易爆 yìrányìbào 莫 mò 乱放 luànfàng

    - Công tác quản lý kho hàng cần được chuẩn hóa, không được để đồ dễ cháy nổ và không được để bừa bãi.

  • volume volume

    - 上半年 shàngbànnián 的 de 房价 fángjià 上涨 shàngzhǎng 了 le

    - Giá nhà trong sáu tháng đầu năm đã tăng lên.

  • volume volume

    - 两家 liǎngjiā 公用 gōngyòng 一个 yígè 厨房 chúfáng

    - nhà bếp này hai nhà sử dụng chung.

  • volume volume

    - 不过 bùguò 现在 xiànzài 它们 tāmen 已经 yǐjīng 被 bèi 改建 gǎijiàn , 用作 yòngzuò 库房 kùfáng 或 huò 粮仓 liángcāng 了 le

    - Tuy nhiên, hiện tại chúng đã được sửa đổi và sử dụng làm nhà kho hoặc kho lương thực.

  • volume volume

    - 两位 liǎngwèi 客人 kèrén 并 bìng 没有 méiyǒu 拿 ná 所 suǒ 订房间 dìngfángjiān 的 de 房卡 fángkǎ 住宿 zhùsù

    - Hai vị khách đã không ở lại với thẻ phòng của phòng đã đặt.

  • volume volume

    - 库房 kùfáng 的 de 门 mén 总是 zǒngshì 由 yóu 他 tā 亲自 qīnzì 开关 kāiguān , 别人 biérén 从来不 cóngláibù 经手 jīngshǒu

    - cửa kho thường do anh ấy tự tay đóng mở , xưa nay người khác không mó tay vào.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 库›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+4 nét)
    • Pinyin: Kù
    • Âm hán việt: Khố
    • Nét bút:丶一ノ一フ一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IKQ (戈大手)
    • Bảng mã:U+5E93
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 房›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hộ 戶 (+4 nét)
    • Pinyin: Fáng , Páng
    • Âm hán việt: Bàng , Phòng
    • Nét bút:丶フ一ノ丶一フノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HSYHS (竹尸卜竹尸)
    • Bảng mã:U+623F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao