库仑 kùlún
volume volume

Từ hán việt: 【khố lôn】

Đọc nhanh: 库仑 (khố lôn). Ý nghĩa là: cu-lông (đơn vị điện lượng).

Ý Nghĩa của "库仑" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

库仑 khi là Lượng từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cu-lông (đơn vị điện lượng)

计算电量的单位为英语coulomb的音译即一安培的均匀电流,在一秒内垂直传送过一截面的电荷量因纪念库仑的贡献,故以其名为电量单位

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 库仑

  • volume volume

    - 麦基 màijī 去 qù 了 le 库亚 kùyà 基尼 jīní 医学中心 yīxuézhōngxīn 工作 gōngzuò

    - Mackey đến làm việc tại Trung tâm Y tế Kuakini

  • volume volume

    - 仓库 cāngkù 堆满 duīmǎn 了 le 黍子 shǔzi

    - Kho chứa đầy cao lương.

  • volume volume

    - 仓库 cāngkù 码着 mǎzhe 许多 xǔduō 麻袋 mádài

    - Trong kho xếp rất nhiều bao tải.

  • volume volume

    - 仓库 cāngkù 存有 cúnyǒu 二十 èrshí 石 shí

    - Kho chứa có hai mươi thạch.

  • volume

    - 仓库 cāngkù 漫满 mànmǎn 了 le 货物 huòwù

    - Kho chứa đầy hàng hóa.

  • volume volume

    - 仓库 cāngkù 的 de 进口 jìnkǒu 在 zài 左边 zuǒbian

    - Lối vào kho nằm bên trái.

  • volume volume

    - 仓库 cāngkù 储存 chǔcún 着 zhe 各类 gèlèi 商品 shāngpǐn

    - Kho dự trữ nhiều loại hàng hóa.

  • volume volume

    - 从 cóng 仓库 cāngkù 里 lǐ 划拉 huálā 些 xiē 旧 jiù 零 líng 凑合着 còuhezhe 用 yòng

    - tìm kiếm thu dọn những vật linh tinh trong kho.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 仑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+2 nét)
    • Pinyin: Lún
    • Âm hán việt: Luân , Lôn
    • Nét bút:ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:XXOP (重重人心)
    • Bảng mã:U+4ED1
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 库›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+4 nét)
    • Pinyin: Kù
    • Âm hán việt: Khố
    • Nét bút:丶一ノ一フ一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IKQ (戈大手)
    • Bảng mã:U+5E93
    • Tần suất sử dụng:Rất cao