幻觉剂 huànjué jì
volume volume

Từ hán việt: 【huyễn giác tễ】

Đọc nhanh: 幻觉剂 (huyễn giác tễ). Ý nghĩa là: chất gây ảo giác.

Ý Nghĩa của "幻觉剂" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

幻觉剂 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chất gây ảo giác

hallucinogen

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 幻觉剂

  • volume volume

    - 饥饿 jīè 使 shǐ 他 tā 产生 chǎnshēng 了 le 幻觉 huànjué

    - Cơn đói khiến anh ta bị ảo giác.

  • volume volume

    - 我 wǒ 觉得 juéde 梭 suō 利斯 lìsī 的确 díquè 在 zài 服用 fúyòng 兴奋剂 xīngfènjì

    - Tôi nghĩ Solis đang dùng doping.

  • volume volume

    - 我 wǒ 感觉 gǎnjué 就 jiù 像 xiàng 置身于 zhìshēnyú 奇幻 qíhuàn 世界 shìjiè 之中 zhīzhōng

    - Tôi cảm thấy như mình đang ở trong một thế giới giả tưởng.

  • volume volume

    - 一 yī 剂 jì 乙醚 yǐmí 几秒钟 jǐmiǎozhōng 后 hòu 就 jiù 会 huì 使 shǐ 你 nǐ 失去知觉 shīqùzhījué

    - Sau vài giây, một liều Ete giúp bạn mất đi tri giác.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 高烧 gāoshāo 时 shí 出现 chūxiàn 了 le 幻觉 huànjué

    - Anh ấy bị ảo giác khi sốt cao.

  • volume volume

    - 过度 guòdù 疲劳 píláo 会 huì 让 ràng 人 rén 产生 chǎnshēng 幻觉 huànjué

    - Khi quá mệt mỏi, người ta dễ bị ảo giác.

  • volume volume

    - 过度 guòdù 压力 yālì 让 ràng 他 tā 产生 chǎnshēng 了 le 幻觉 huànjué

    - Quá căng thẳng khiến anh ấy sinh ra ảo giác.

  • volume volume

    - 茄碱 jiājiǎn 是 shì 一种 yīzhǒng 强效 qiángxiào 毒药 dúyào 兼 jiān 致幻剂 zhìhuànjì

    - Solanin là một chất độc mạnh và gây ảo giác.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 剂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đao 刀 (+6 nét)
    • Pinyin: Jì
    • Âm hán việt: Tề , Tễ , Tệ
    • Nét bút:丶一ノ丶ノ丨丨丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YLLN (卜中中弓)
    • Bảng mã:U+5242
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 幻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Yêu 幺 (+1 nét)
    • Pinyin: Huàn
    • Âm hán việt: Huyễn , Ảo
    • Nét bút:フフ丶フ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:VIS (女戈尸)
    • Bảng mã:U+5E7B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 觉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Kiến 見 (+5 nét)
    • Pinyin: Jiào , Jué
    • Âm hán việt: Giác , Giáo
    • Nét bút:丶丶ノ丶フ丨フノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FBBHU (火月月竹山)
    • Bảng mã:U+89C9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao