幻灯机 huàndēngjī
volume volume

Từ hán việt: 【huyễn đăng cơ】

Đọc nhanh: 幻灯机 (huyễn đăng cơ). Ý nghĩa là: máy chiếu phim đèn chiếu; đèn chiếu phản truyền.

Ý Nghĩa của "幻灯机" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

幻灯机 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. máy chiếu phim đèn chiếu; đèn chiếu phản truyền

放映幻灯的装置,主要由光源、透镜和机箱构成也叫幻灯

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 幻灯机

  • volume volume

    - 放 fàng 幻灯 huàndēng

    - chiếu phim đèn chiếu

  • volume volume

    - 遇到 yùdào 红灯 hóngdēng , 司机 sījī 及时 jíshí 刹车 shāchē

    - Gặp đèn đỏ, tài xế kịp thời phanh xe.

  • volume volume

    - 电视机 diànshìjī 灯 dēng 需要 xūyào 维修 wéixiū 了 le

    - Đèn tivi cần được sửa chữa.

  • volume volume

    - 灯光 dēngguāng 下 xià , 影子 yǐngzi 幻动 huàndòng 着 zhe

    - Dưới ánh đèn, hình bóng ảo động.

  • volume volume

    - 司机 sījī 在 zài 红绿灯 hónglǜdēng 前 qián 把 bǎ 车 chē 停住 tíngzhù

    - bác tài dừng xe trước đèn giao thông.

  • volume volume

    - 红灯 hóngdēng 亮起 liàngqǐ 时 shí , 司机 sījī 必 bì 停车 tíngchē

    - Khi đèn đỏ sáng, tài xế phải dừng xe.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 十字路口 shízìlùkǒu 被 bèi 一个 yígè 闯红灯 chuǎnghóngdēng 的 de 司机 sījī 撞死 zhuàngsǐ 了 le

    - Anh ấy bị tài xế vượt đèn đỏ đâm chết tại ngã tư.

  • volume volume

    - 她 tā 用 yòng 幻灯片 huàndēngpiàn 展示 zhǎnshì 了 le 越南 yuènán 的 de 风土人情 fēngtǔrénqíng

    - cô ấy sử dụng slide để thể hiện phong tục, tập quán của Việt Nam.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 幻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Yêu 幺 (+1 nét)
    • Pinyin: Huàn
    • Âm hán việt: Huyễn , Ảo
    • Nét bút:フフ丶フ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:VIS (女戈尸)
    • Bảng mã:U+5E7B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 机›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỷ
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DHN (木竹弓)
    • Bảng mã:U+673A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 灯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+2 nét)
    • Pinyin: Dēng
    • Âm hán việt: Đinh , Đăng
    • Nét bút:丶ノノ丶一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FMN (火一弓)
    • Bảng mã:U+706F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao