并用 bìngyòng
volume volume

Từ hán việt: 【tịnh dụng】

Đọc nhanh: 并用 (tịnh dụng). Ý nghĩa là: cùng sử dụng; đồng thời sử dụng.

Ý Nghĩa của "并用" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

并用 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cùng sử dụng; đồng thời sử dụng

同时使用

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 并用

  • volume volume

    - 敲破 qiāopò 蛋 dàn 放入 fàngrù 碗 wǎn 并 bìng 击败 jībài 他们 tāmen 用 yòng 叉子 chāzǐ 或 huò 打蛋器 dǎdànqì

    - Đập trứng vào bát và dùng nĩa hoặc máy đánh trứng đánh tan.

  • volume volume

    - 乙炔 yǐquē 发生 fāshēng 站 zhàn 一般 yìbān 为 wèi 独立 dúlì 建筑 jiànzhù , 产量 chǎnliàng 小 xiǎo 的 de 可 kě 与 yǔ 用气 yòngqì 车间 chējiān 合并 hébìng

    - Trạm sản xuất axetylen nói chung là một công trình độc lập, có thể kết hợp với xưởng khí nếu công suất nhỏ.

  • volume volume

    - 手 shǒu 铲刀 chǎndāo 身尖 shēnjiān 突 tū 并 bìng 呈 chéng 铲 chǎn 状 zhuàng 的 de 小型 xiǎoxíng 器具 qìjù , 在 zài 种植 zhòngzhí 植物 zhíwù 时 shí 用来 yònglái 挖土 wātǔ

    - Công cụ nhỏ có thân dao nhọn và hình dạng giống cái xẻng, được sử dụng để đào đất khi trồng cây.

  • volume volume

    - 一些 yīxiē 家境 jiājìng 并 bìng 不 bù 富裕 fùyù 的 de 中学生 zhōngxuésheng 也 yě 不甘落后 bùgānluòhòu

    - Một số học sinh trung học có gia cảnh không hề giàu có cũng không chịu mình bị tụt hậu lại phía sau.

  • volume volume

    - 抗毒素 kàngdúsù 是 shì 抵抗 dǐkàng 有毒 yǒudú 物质 wùzhì 并 bìng 防止 fángzhǐ 其 qí 产生 chǎnshēng 有害 yǒuhài 作用 zuòyòng 的 de 物质 wùzhì

    - Kháng độc tố là một chất liệu có khả năng chống lại các chất độc hại và ngăn chặn chúng gây ra tác động có hại.

  • volume volume

    - 附加刑 fùjiāxíng 既 jì 可以 kěyǐ 单独 dāndú 使用 shǐyòng , 又 yòu 可以 kěyǐ 与 yǔ 主刑 zhǔxíng 合并 hébìng 科处 kēchǔ

    - hình phạt phụ vừa có thể sử dụng một cách độc lập, lại vừa có thể xử cùng với hình phạt chính.

  • volume volume

    - 这 zhè 条 tiáo 公路 gōnglù 已经 yǐjīng 竣工 jùngōng 并 bìng 开通 kāitōng 使用 shǐyòng

    - quốc lộ này đã xong rồi, đồng thời được đưa vào sử dụng.

  • - 中级 zhōngjí 水平 shuǐpíng 的 de 学生 xuésheng 能够 nénggòu 理解 lǐjiě 并 bìng 使用 shǐyòng 复杂 fùzá 的 de 句子 jùzi

    - Học sinh ở trình độ trung cấp có thể hiểu và sử dụng các câu phức tạp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 并›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Can 干 (+3 nét)
    • Pinyin: Bīng , Bìng
    • Âm hán việt: Bình , Bính , Phanh , Tinh , Tính , Tỉnh , Tịnh
    • Nét bút:丶ノ一一ノ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TT (廿廿)
    • Bảng mã:U+5E76
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 用›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Dụng 用 (+0 nét)
    • Pinyin: Yòng
    • Âm hán việt: Dụng
    • Nét bút:ノフ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:BQ (月手)
    • Bảng mã:U+7528
    • Tần suất sử dụng:Rất cao