干辣椒 gàn làjiāo
volume volume

Từ hán việt: 【can lạt tiêu】

Đọc nhanh: 干辣椒 (can lạt tiêu). Ý nghĩa là: Ớt khô.

Ý Nghĩa của "干辣椒" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

干辣椒 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Ớt khô

干辣椒是红辣椒经过自然晾晒、人工脱水等过程而形成的辣椒产品,又称作辣椒干、干制辣椒,制干辣椒、加工辣椒、加工型辣椒等。它的特点是含水量低、适合长期保藏,但未密封包装或含水量高的干辣椒容易霉变。干辣椒的吃法主要是作为调味料食用。

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 干辣椒

  • volume volume

    - 她 tā 忌食 jìshí 辣椒 làjiāo

    - Cô ấy kiêng ăn ớt.

  • volume volume

    - 她 tā 加 jiā 了 le 太 tài 多 duō 的 de 辣椒酱 làjiāojiàng

    - Cô ấy cho quá nhiều tương ớt.

  • volume volume

    - 墙上 qiángshàng 挂 guà 着 zhe 一串串 yīchuànchuàn 辣椒 làjiāo , 风吹日晒 fēngchuīrìshài , 都 dōu 已经 yǐjīng 干瘪 gānbiě 了 le

    - Mấy chùm ớt treo trên tường bị gió thổi khô quắt lại.

  • volume volume

    - 他 tā 不吃 bùchī 辣椒 làjiāo

    - Anh ấy không ăn ớt.

  • volume volume

    - 她 tā 不敢 bùgǎn 吃 chī 这个 zhègè 辣椒 làjiāo

    - Cô ấy không dám ăn quả ớt này.

  • volume volume

    - 你 nǐ 能 néng 吃 chī 辣椒 làjiāo 吗 ma ?

    - Bạn có thể ăn ớt không?

  • volume volume

    - 他 tā 特别 tèbié 喜欢 xǐhuan 吃 chī 辣椒 làjiāo

    - Anh ấy đặc biệt thích ăn ớt.

  • volume volume

    - 怎么 zěnme 没 méi 去 qù 红辣椒 hónglàjiāo 之夜 zhīyè

    - Điều gì đã xảy ra với Chili Night?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 干›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Can 干 (+0 nét)
    • Pinyin: Gān , Gàn , Hán
    • Âm hán việt: Can , Cán
    • Nét bút:一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MJ (一十)
    • Bảng mã:U+5E72
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 椒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+8 nét)
    • Pinyin: Jiāo
    • Âm hán việt: Tiêu
    • Nét bút:一丨ノ丶丨一一丨ノ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DYFE (木卜火水)
    • Bảng mã:U+6912
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 辣›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Tân 辛 (+7 nét)
    • Pinyin: Là
    • Âm hán việt: Lạt
    • Nét bút:丶一丶ノ一一ノ一丨フ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YJDL (卜十木中)
    • Bảng mã:U+8FA3
    • Tần suất sử dụng:Cao