干干的 gàn gàn de
volume volume

Từ hán việt: 【can can đích】

Đọc nhanh: 干干的 (can can đích). Ý nghĩa là: xiu xiu.

Ý Nghĩa của "干干的" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

干干的 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. xiu xiu

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 干干的

  • volume volume

    - 不要 búyào 干涉 gānshè 我 wǒ 的 de 事情 shìqing

    - Đừng can thiệp vào chuyện của tôi.

  • volume volume

    - 不要 búyào 干涉 gānshè 他们 tāmen 的 de 决定 juédìng

    - Đừng can thiệp vào quyết định của họ.

  • volume volume

    - 一夜 yīyè 大风 dàfēng , 地上 dìshàng 落满 luòmǎn 了 le 干枯 gānkū 的 de 树叶 shùyè

    - sau một đêm gió to, mặt đất rơi đầy những chiếc lá khô.

  • volume volume

    - 千金 qiānjīn 易得 yìdé , 知音难求 zhīyīnnánqiú 为了 wèile 我们 wǒmen 的 de 友谊 yǒuyì , 干杯 gānbēi

    - Nghìn vàng dễ kiếm, tri âm khó tìm,vì tình bạn của chúng ta, cạn ly

  • volume volume

    - 人 rén 都 dōu 下地干活 xiàdìgànhuó 去 qù 了 le , 村子 cūnzi 里 lǐ 空洞洞 kōngdòngdòng 的 de

    - mọi người đều ra đồng cả rồi, trong thôn thật vắng vẻ.

  • volume volume

    - 中青年 zhōngqīngnián 教师 jiàoshī 是 shì 教育战线 jiàoyùzhànxiàn 的 de 主干 zhǔgàn

    - những giáo viên trẻ là nồng cốt của mặt trận giáo dục.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 的 de 活干 huógàn 得 dé 省心 shěngxīn

    - Công việc hôm nay làm không tốn sức.

  • volume volume

    - 事情 shìqing 是 shì 你 nǐ 干 gàn 的 de , 我 wǒ 横 héng 没 méi 过问 guòwèn

    - Việc này anh làm, dù thế nào tôi cũng không hỏi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 干›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Can 干 (+0 nét)
    • Pinyin: Gān , Gàn , Hán
    • Âm hán việt: Can , Cán
    • Nét bút:一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MJ (一十)
    • Bảng mã:U+5E72
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 的›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dī , Dí , Dì
    • Âm hán việt: Đích , Để
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HAPI (竹日心戈)
    • Bảng mã:U+7684
    • Tần suất sử dụng:Rất cao