干姜水 gān jiāng shuǐ
volume volume

Từ hán việt: 【can khương thuỷ】

Đọc nhanh: 干姜水 (can khương thuỷ). Ý nghĩa là: Nước gừng khô.

Ý Nghĩa của "干姜水" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

干姜水 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Nước gừng khô

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 干姜水

  • volume volume

    - 水槽 shuǐcáo 里 lǐ 的 de 水 shuǐ 很 hěn 干净 gānjìng

    - Nước trong máng nước rất sạch.

  • volume volume

    - 桌上 zhuōshàng 放着 fàngzhe 水果 shuǐguǒ 干儿 gānér

    - Trên bàn có đặt trái cây khô.

  • volume volume

    - 水果 shuǐguǒ 被 bèi 孩子 háizi 吃 chī 得 dé 干净 gānjìng

    - Hoa quả bị bọn trẻ ăn hết sạch rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 用水 yòngshuǐ 把 bǎ 抹布 mābù 涮 shuàn 干净 gānjìng

    - Anh ấy dùng nước rửa sạch khăn lau.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 自来水 zìláishuǐ 龙头 lóngtóu 流出 liúchū 的 de 凉水 liángshuǐ 把手 bǎshǒu 洗 xǐ 干净 gānjìng

    - Anh ấy rửa tay sạch bằng nước lạnh chảy ra từ vòi nước máy.

  • volume volume

    - 干燥 gānzào 的 de 夏季 xiàjì 加剧 jiājù 了 le 缺水 quēshuǐ 的 de 问题 wèntí

    - Mùa hè khô hạn càng làm trầm trọng thêm vấn đề thiếu nước.

  • volume volume

    - 由于 yóuyú 大旱 dàhàn 四个 sìgè 月 yuè , 水库 shuǐkù 干枯 gānkū 了 le

    - Do hạn hán kéo dài trong 4 tháng, hồ chứa nước đã cạn kiệt.

  • volume volume

    - 公路 gōnglù 干线 gànxiàn 遭水 zāoshuǐ 淹没 yānmò , 我们 wǒmen 只得 zhǐde 择 zé 乡间 xiāngjiān 小径 xiǎojìng 绕行 ràoxíng

    - Đường cao tốc bị ngập nước, chúng tôi buộc phải lựa chọn đi qua những con đường nhỏ trong nông thôn để điều hướng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 姜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+6 nét)
    • Pinyin: Jiāng
    • Âm hán việt: Khương
    • Nét bút:丶ノ一一丨一フノ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TGV (廿土女)
    • Bảng mã:U+59DC
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 干›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Can 干 (+0 nét)
    • Pinyin: Gān , Gàn , Hán
    • Âm hán việt: Can , Cán
    • Nét bút:一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MJ (一十)
    • Bảng mã:U+5E72
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 水›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+0 nét)
    • Pinyin: Shuǐ
    • Âm hán việt: Thuỷ
    • Nét bút:丨フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:E (水)
    • Bảng mã:U+6C34
    • Tần suất sử dụng:Rất cao