干果炒货 gānguǒ chǎohuò
volume volume

Từ hán việt: 【can quả sao hoá】

Đọc nhanh: 干果炒货 (can quả sao hoá). Ý nghĩa là: Đồ sấy, rang khô.

Ý Nghĩa của "干果炒货" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

干果炒货 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Đồ sấy, rang khô

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 干果炒货

  • volume volume

    - 他 tā 一口气 yìkǒuqì 把 bǎ 果汁 guǒzhī 喝 hē 得 dé 干净 gānjìng

    - Anh ấy uống một hơi hết sạch nước hoa quả.

  • volume volume

    - 桌上 zhuōshàng 放着 fàngzhe 水果 shuǐguǒ 干儿 gānér

    - Trên bàn có đặt trái cây khô.

  • volume volume

    - 干鲜果品 qiánxiānguǒpǐn

    - món ăn bằng hoa quả tươi và khô

  • volume volume

    - 苹果 píngguǒ 的 de 蒂 dì 有点 yǒudiǎn 干枯 gānkū 了 le

    - Cuống của quả táo hơi héo.

  • volume volume

    - 货架 huòjià 上 shàng 各个 gègè 品种 pǐnzhǒng 和 hé 牌子 páizi 的 de 果冻 guǒdòng 琳琅满目 línlángmǎnmù

    - Sự đa dạng của các loại thạch và nhãn hiệu khác nhau trên kệ làm tôi choáng váng.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 干扰器 gānrǎoqì 失效 shīxiào 你 nǐ 能 néng 重置 chóngzhì 通信 tōngxìn 系统 xìtǒng 吗 ma

    - Bạn có thể thiết lập lại viễn thông nếu bộ gây nhiễu bị vô hiệu hóa không?

  • volume volume

    - 一种 yīzhǒng 味道 wèidao 浓郁 nóngyù 的 de 好 hǎo 调味品 tiáowèipǐn 和 hé 甜 tián 的 de 干果 gānguǒ 之间 zhījiān 有 yǒu 一个 yígè 有趣 yǒuqù 的 de 对比 duìbǐ

    - Có một sự trái ngược thú vị giữa một loại gia vị có hương vị và trái cây khô ngọt

  • volume volume

    - 现在 xiànzài 录用 lùyòng 干部 gànbù , 普遍推行 pǔbiàntuīxíng 考试 kǎoshì 和 hé 竞聘 jìngpìn 的 de 方法 fāngfǎ , 效果 xiàoguǒ 很 hěn 好 hǎo

    - Bây giờ tuyển dụng cán bộ công chức, phương thức thi tuyển, tuyển dụng cạnh tranh nói chung được thực hiện, hiệu quả rất tốt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 干›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Can 干 (+0 nét)
    • Pinyin: Gān , Gàn , Hán
    • Âm hán việt: Can , Cán
    • Nét bút:一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MJ (一十)
    • Bảng mã:U+5E72
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 果›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Guǒ , Kè , Luǒ , Wǒ
    • Âm hán việt: Quả
    • Nét bút:丨フ一一一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình & hội ý
    • Thương hiệt:WD (田木)
    • Bảng mã:U+679C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 炒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+4 nét)
    • Pinyin: Chǎo
    • Âm hán việt: Sao
    • Nét bút:丶ノノ丶丨ノ丶ノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FFH (火火竹)
    • Bảng mã:U+7092
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 货›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+4 nét)
    • Pinyin: Dài , Huò
    • Âm hán việt: Hoá , Thải , Thắc
    • Nét bút:ノ丨ノフ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OPBO (人心月人)
    • Bảng mã:U+8D27
    • Tần suất sử dụng:Rất cao