常来 cháng lái
volume volume

Từ hán việt: 【thường lai】

Đọc nhanh: 常来 (thường lai). Ý nghĩa là: thường xuyên qua lại; thăm hỏi thường xuyên。經常來往或訪問的行動、習慣或事例。. Ví dụ : - 以后借重您的地方还很多,还要常来麻烦您。 sau này còn nhiều chỗ phải nhờ đến anh, còn phải thường xuyên đến làm phiền anh.. - 我小的时候经常来 Tôi đã từng đi khi tôi còn là một đứa trẻ.. - 她们俩谈起家常来。 hai chị ấy bàn chuyện gia đình.

Ý Nghĩa của "常来" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

常来 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thường xuyên qua lại; thăm hỏi thường xuyên。經常來往或訪問的行動、習慣或事例。

Ví dụ:
  • volume volume

    - 以后 yǐhòu 借重 jièzhòng 您 nín 的 de 地方 dìfāng 还 hái 很多 hěnduō , 还要 háiyào 常 cháng 来 lái 麻烦 máfán 您 nín

    - sau này còn nhiều chỗ phải nhờ đến anh, còn phải thường xuyên đến làm phiền anh.

  • volume volume

    - 我 wǒ 小 xiǎo 的 de 时候 shíhou 经常 jīngcháng 来 lái

    - Tôi đã từng đi khi tôi còn là một đứa trẻ.

  • volume volume

    - 她们 tāmen 俩 liǎ 谈起 tánqǐ 家常 jiācháng 来 lái

    - hai chị ấy bàn chuyện gia đình.

  • volume volume

    - 我 wǒ 近来 jìnlái 公私 gōngsī 猬 wèi 集 jí 无暇 wúxiá 常 cháng 来 lái 问候 wènhòu 您 nín 请 qǐng 见谅 jiànliàng

    - Gần đây tôi có chút việc riêng tư, không thể đến chào hỏi thường xuyên, xin lượng thứ.

  • volume volume

    - 两家 liǎngjiā 经常 jīngcháng 来往 láiwǎng

    - hai gia đình thường xuyên qua lại với nhau.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 常来

  • volume volume

    - 他 tā 自从 zìcóng 失业 shīyè 以来 yǐlái 常觉 chángjué 百无聊赖 bǎiwúliáolài

    - Kể từ khi mất việc, anh ấy thường cảm thấy buồn chán và không có gì để làm.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 常用 chángyòng 冰来 bīnglái 冰镇 bīngzhèn 啤酒 píjiǔ

    - Mọi người thường dùng đá để ướp lạnh bia.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 因为 yīnwèi 有事 yǒushì , 所以 suǒyǐ 比 bǐ 往常 wǎngcháng 回来 huílai 得晚 déwǎn

    - hôm nay vì có việc nên về muộn hơn mọi khi

  • volume volume

    - 变异 biànyì 的 de 从 cóng 标准 biāozhǔn 变化 biànhuà 来 lái 的 de , 通常 tōngcháng 只是 zhǐshì 一些 yīxiē 轻微 qīngwēi 的 de 不同 bùtóng

    - Thay đổi từ tiêu chuẩn, thường chỉ là một số khác biệt nhỏ.

  • volume volume

    - 两家 liǎngjiā 经常 jīngcháng 来往 láiwǎng

    - hai gia đình thường xuyên qua lại với nhau.

  • volume volume

    - 他 tā 看起来 kànqǐlai 非常 fēicháng 畅 chàng

    - Anh ấy trông có vẻ như rất sướng.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 到来 dàolái 令 lìng 她 tā 异常 yìcháng 欢喜 huānxǐ

    - Sự xuất hiện của anh ấy làm anh ấy rất vui.

  • volume volume

    - 他 tā 非常 fēicháng 用心 yòngxīn 地 dì 写生 xiěshēng , 以至 yǐzhì 野地 yědì 里 lǐ 刮起 guāqǐ 风沙 fēngshā 来 lái 也 yě 不 bù 理会 lǐhuì

    - anh ấy chăm chú vẽ, đến nỗi gió cát nổi lên trên bãi hoang cũng không hay biết.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 常›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+8 nét)
    • Pinyin: Cháng
    • Âm hán việt: Thường
    • Nét bút:丨丶ノ丶フ丨フ一丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FBRLB (火月口中月)
    • Bảng mã:U+5E38
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 来›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Lāi , Lái , Lài
    • Âm hán việt: Lai , Lãi
    • Nét bút:一丶ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:DT (木廿)
    • Bảng mã:U+6765
    • Tần suất sử dụng:Rất cao