征赋 zhēng fù
volume volume

Từ hán việt: 【trưng phú】

Đọc nhanh: 征赋 (trưng phú). Ý nghĩa là: trưng mua。國家根據法律向生產者或所有者購買 (農產品、土地等) 。.

Ý Nghĩa của "征赋" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

征赋 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. trưng mua。國家根據法律向生產者或所有者購買 (農產品、土地等) 。

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 征赋

  • volume volume

    - 他 tā 擅长 shàncháng 写 xiě 汉赋 hànfù

    - Anh ấy giỏi viết văn Hán Phú.

  • volume volume

    - 他 tā 姓征 xìngzhēng

    - Anh ấy họ Chinh.

  • volume volume

    - 他 tā 即兴 jíxìng 赋 fù 了 le 一首 yīshǒu 诗 shī

    - Anh ấy sáng tác một bài thơ ngay lập tức.

  • volume volume

    - 龙是 lóngshì 中国 zhōngguó 文化 wénhuà 的 de 象征 xiàngzhēng

    - Con rồng là biểu tượng của văn hóa Trung Quốc.

  • volume volume

    - 他 tā 得 dé 了 le 戒断 jièduàn 综合征 zōnghézhēng

    - Anh ta đang rút tiền.

  • volume volume

    - 他 tā 怀着 huáizhe 征服 zhēngfú 世界 shìjiè 的 de 野心 yěxīn

    - anh ấy nuôi tham vọng chinh phục thế giới.

  • volume volume

    - 他 tā 征求 zhēngqiú 大家 dàjiā 意见 yìjiàn 想法 xiǎngfǎ

    - Anh ấy trưng cầu ý kiến của mọi người.

  • volume volume

    - 他 tā 开始 kāishǐ 了 le 自己 zìjǐ 的 de 万里 wànlǐ 征程 zhēngchéng

    - Anh ấy đã bắt đầu hành trình vạn dặm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 征›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhēng
    • Âm hán việt: Chinh , Trưng
    • Nét bút:ノノ丨一丨一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HOMYM (竹人一卜一)
    • Bảng mã:U+5F81
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 赋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+8 nét)
    • Pinyin: Fù
    • Âm hán việt: Phú
    • Nét bút:丨フノ丶一一丨一丨一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BOMPM (月人一心一)
    • Bảng mã:U+8D4B
    • Tần suất sử dụng:Cao