梆 bāng
volume volume

Từ hán việt: 【bang】

Đọc nhanh: 梆 (bang). Ý nghĩa là: mõ (công cụ dùng để điểm canh; cầm canh) (梆 子)打更用的梆子, cộc; bang (từ tượng thanh của tiếng gõ lên gỗ) 象声词,敲木头的声音, mõ. Ví dụ : - 梆 梆 的敲门声 tiếng gõ cửa "cộc, cộc"

Ý Nghĩa của "梆" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

梆 khi là Danh từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. mõ (công cụ dùng để điểm canh; cầm canh) (梆 子)打更用的梆子

✪ 2. cộc; bang (từ tượng thanh của tiếng gõ lên gỗ) 象声词,敲木头的声音

象声词, 敲木头的声音

Ví dụ:
  • volume volume

    - 梆 bāng 梆 bāng 的 de 敲门声 qiāoménshēng

    - tiếng gõ cửa "cộc, cộc"

✪ 3. mõ

打更用的梆子

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 梆

  • volume volume

    - 梆 bāng 梆 bāng 的 de 敲门声 qiāoménshēng

    - tiếng gõ cửa "cộc, cộc"

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 梆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Bāng
    • Âm hán việt: Bang
    • Nét bút:一丨ノ丶一一一ノフ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DQJL (木手十中)
    • Bảng mã:U+6886
    • Tần suất sử dụng:Trung bình