带话 dài huà
volume volume

Từ hán việt: 【đới thoại】

Đọc nhanh: 带话 (đới thoại). Ý nghĩa là: tiện thể nhắn; nhắn lời; gởi lời. Ví dụ : - 财务董事派人带话说,她因不能出席会议而向大家道歉。 Người đại diện của Giám đốc Tài chính đã truyền lời cho biết, cô ấy xin lỗi mọi người vì không thể tham dự cuộc họp.

Ý Nghĩa của "带话" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

带话 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tiện thể nhắn; nhắn lời; gởi lời

(带话儿) 捎话

Ví dụ:
  • volume volume

    - 财务 cáiwù 董事 dǒngshì 派 pài 人 rén 带 dài 话 huà 说 shuō , 她 tā 因 yīn 不能 bùnéng 出席会议 chūxíhuìyì 而 ér 向 xiàng 大家 dàjiā 道歉 dàoqiàn

    - Người đại diện của Giám đốc Tài chính đã truyền lời cho biết, cô ấy xin lỗi mọi người vì không thể tham dự cuộc họp.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 带话

  • volume volume

    - 说话 shuōhuà 别带 biédài 脏字 zāngzì 儿 ér

    - trò chuyện không nên dùng lời thô tục.

  • volume volume

    - 当面 dāngmiàn 说话 shuōhuà 面 miàn 带笑 dàixiào , 背后 bèihòu 怀揣 huáichuāi 杀人 shārén 刀 dāo

    - Bề ngoài thơn thớt nói cười,. Mà trong nham hiểm giết người không dao

  • volume volume

    - 他 tā 总能 zǒngnéng 带来 dàilái 新 xīn 话题 huàtí

    - Anh ấy luôn có thể mang đến chủ đề mới mẻ.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 我 wǒ 说 shuō 的 de 话音 huàyīn 渐渐 jiànjiàn 带上 dàishàng 了 le 怒气 nùqì

    - Những lời nói của anh ấy với tôi dần dần chuyển sang giọng điệu giận dữ.

  • volume volume

    - 有 yǒu 意见 yìjiàn 就 jiù 提 tí , 不要 búyào 话里带刺 huàlǐdàicì 儿 ér

    - có ý kiến thì nêu ra, không nên nói lời châm biếm.

  • volume volume

    - 她 tā 的话 dehuà 带有 dàiyǒu 恶意 èyì

    - Lời nói của cô ta có dụng ý xấu.

  • volume volume

    - 现在 xiànzài , 如果 rúguǒ 您 nín 愿意 yuànyì 的话 dehuà , 请 qǐng 摘掉 zhāidiào 您 nín 的 de 蒙眼 méngyǎn 带 dài 吧 ba

    - Bây giờ, nếu bạn muốn, hãy tháo khăn bịt mắt ra.

  • volume volume

    - 财务 cáiwù 董事 dǒngshì 派 pài 人 rén 带 dài 话 huà 说 shuō , 她 tā 因 yīn 不能 bùnéng 出席会议 chūxíhuìyì 而 ér 向 xiàng 大家 dàjiā 道歉 dàoqiàn

    - Người đại diện của Giám đốc Tài chính đã truyền lời cho biết, cô ấy xin lỗi mọi người vì không thể tham dự cuộc họp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 带›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+6 nét)
    • Pinyin: Dài
    • Âm hán việt: Đái , Đới
    • Nét bút:一丨丨丨丶フ丨フ丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:TJBLB (廿十月中月)
    • Bảng mã:U+5E26
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 话›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+6 nét)
    • Pinyin: Huà
    • Âm hán việt: Thoại
    • Nét bút:丶フノ一丨丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IVHJR (戈女竹十口)
    • Bảng mã:U+8BDD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao