带职 dài zhí
volume volume

Từ hán việt: 【đới chức】

Đọc nhanh: 带职 (đới chức). Ý nghĩa là: tại chức; vừa làm... vừa...; đang làm việc; đang hoạt động.

Ý Nghĩa của "带职" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

带职 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tại chức; vừa làm... vừa...; đang làm việc; đang hoạt động

不改变原来职务而去参加别的活动

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 带职

  • volume volume

    - 专职干部 zhuānzhígànbù

    - cán bộ chuyên trách

  • volume volume

    - 丘陵地带 qiūlíngdìdài

    - vùng gò đồi

  • volume volume

    - 不要 búyào 忘记 wàngjì 带 dài 钥匙 yàoshi

    - Đừng quên mang theo chìa khóa.

  • volume volume

    - 裙带 qúndài 官 guān ( 因 yīn 妻女 qīnǚ 姐妹 jiěmèi 的 de 关系 guānxì 而 ér 得到 dédào 的 de 官职 guānzhí )

    - quan cạp váy (cạp váy vợ, con để được làm quan).

  • volume volume

    - 齿轮 chǐlún 带动 dàidòng 了 le 机器 jīqì 运转 yùnzhuàn

    - Bánh răng làm cho máy móc hoạt động.

  • volume volume

    - 不良习惯 bùliángxíguàn 带来 dàilái 了 le 健康 jiànkāng 问题 wèntí

    - Thói quen xấu đã dẫn đến vấn đề sức khỏe.

  • volume volume

    - 下雨 xiàyǔ 也 yě 不要紧 búyàojǐn , 好 hǎo 在 zài 我 wǒ 带 dài 雨伞 yǔsǎn 来 lái

    - Mưa cũng chẳng sao, may mà tôi có mang dù.

  • volume volume

    - 肥缺 féiquē 能 néng 带来 dàilái 优势 yōushì , 如 rú 利益 lìyì 或 huò 威望 wēiwàng 的 de 职位 zhíwèi 、 任命 rènmìng 或 huò 地位 dìwèi

    - Công việc quan trọng và có lợi ích, như vị trí, đề cử hoặc vị trí mang lại lợi ích hoặc uy tín.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 带›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+6 nét)
    • Pinyin: Dài
    • Âm hán việt: Đái , Đới
    • Nét bút:一丨丨丨丶フ丨フ丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:TJBLB (廿十月中月)
    • Bảng mã:U+5E26
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 职›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhĩ 耳 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhí , Zhì
    • Âm hán việt: Chức
    • Nét bút:一丨丨一一一丨フ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SJRC (尸十口金)
    • Bảng mã:U+804C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao