带坏 dài huài
volume volume

Từ hán việt: 【đới hoại】

Đọc nhanh: 带坏 (đới hoại). Ý nghĩa là: dẫn đến lạc lối.

Ý Nghĩa của "带坏" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

带坏 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dẫn đến lạc lối

to lead astray

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 带坏

  • volume volume

    - 胶带 jiāodài 已经 yǐjīng 坏 huài 了 le

    - dải băng đã hỏng rồi.

  • volume volume

    - 一肚子 yīdǔzi 坏水 huàishuǐ

    - trong bụng toàn ý nghĩ xấu.

  • volume volume

    - 齿轮 chǐlún 带动 dàidòng 了 le 机器 jīqì 运转 yùnzhuàn

    - Bánh răng làm cho máy móc hoạt động.

  • volume volume

    - 下象棋 xiàxiàngqí 不 bù 带劲 dàijìn , 还是 háishì 打球 dǎqiú 吧 ba

    - không hứng đánh cờ thì đi đánh bóng vậy.

  • volume volume

    - 上街 shàngjiē 时 shí 给 gěi 带 dài 点儿 diǎner 茶叶 cháyè 来 lái

    - Lên phố thì tiện mua hộ tôi một ít trà

  • volume volume

    - 下雨 xiàyǔ 了 le , 好 hǎo 在 zài 我 wǒ 带 dài 了 le 伞 sǎn

    - Trời mưa rồi, may mà tôi mang ô.

  • volume volume

    - 下雨 xiàyǔ 了 le , 幸亏 xìngkuī 我 wǒ 带 dài 了 le 伞 sǎn

    - Trời mưa rồi, may mà tôi mang theo ô.

  • volume volume

    - 这件 zhèjiàn 事 shì 带来 dàilái 了 le 很 hěn 坏 huài 的 de 影响 yǐngxiǎng

    - Chuyện này gây ra ảnh hưởng rất xấu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 坏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+4 nét)
    • Pinyin: Huài , Péi , Pī
    • Âm hán việt: Bôi , Bùi , Hoài , Hoại , Khôi , Nhưỡng , Phôi
    • Nét bút:一丨一一ノ丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GMF (土一火)
    • Bảng mã:U+574F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 带›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+6 nét)
    • Pinyin: Dài
    • Âm hán việt: Đái , Đới
    • Nét bút:一丨丨丨丶フ丨フ丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:TJBLB (廿十月中月)
    • Bảng mã:U+5E26
    • Tần suất sử dụng:Rất cao