带凳手杖 dài dèng shǒuzhàng
volume volume

Từ hán việt: 【đới đắng thủ trượng】

Đọc nhanh: 带凳手杖 (đới đắng thủ trượng). Ý nghĩa là: gậy chống có mặt ghế để ngồi.

Ý Nghĩa của "带凳手杖" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

带凳手杖 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. gậy chống có mặt ghế để ngồi

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 带凳手杖

  • volume volume

    - 他 tā 手里 shǒulǐ 拿 ná 着 zhe 一根 yīgēn 拐杖 guǎizhàng

    - Anh ấy cầm một cái gậy trong tay.

  • volume volume

    - 她 tā 喜欢 xǐhuan 带有 dàiyǒu 纹路 wénlù 的 de 手袋 shǒudài

    - Cô ấy thích túi xách có hoa văn.

  • volume volume

    - 文明 wénmíng 棍儿 gùnér ( 手杖 shǒuzhàng )

    - cái can; ba toong (gậy cầm tay của Phương tây)

  • volume volume

    - 考试 kǎoshì 规定 guīdìng 不能 bùnéng 带 dài 手机 shǒujī

    - Kỳ thi quy định không được mang điện thoại.

  • volume volume

    - 手机 shǒujī 给 gěi 健康 jiànkāng 带来 dàilái 了 le 危害 wēihài

    - Điện thoại mang tới những nguy hại cho sức khỏe chúng ta.

  • volume volume

    - 空 kōng 着手 zhuóshǒu 去 qù 的 de , 什么 shénme 都 dōu 没带 méidài

    - tay không mà đi, không mang theo gì hết.

  • volume volume

    - 你 nǐ 去 qù 吧 ba , 你 nǐ 的 de 事 shì 我 wǒ 带 dài 手儿 shǒuér 就 jiù 做 zuò 了 le

    - anh đi đi, việc của anh tôi tiện thể làm luôn rồi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 昨天 zuótiān 忘记 wàngjì 了 le 带 dài 手机 shǒujī

    - Hôm qua tôi đã quên mang điện thoại.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 凳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Kỷ 几 (+12 nét)
    • Pinyin: Dèng
    • Âm hán việt: Đắng
    • Nét bút:フ丶ノノ丶一丨フ一丶ノ一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NOMRN (弓人一口弓)
    • Bảng mã:U+51F3
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 带›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+6 nét)
    • Pinyin: Dài
    • Âm hán việt: Đái , Đới
    • Nét bút:一丨丨丨丶フ丨フ丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:TJBLB (廿十月中月)
    • Bảng mã:U+5E26
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 手›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+0 nét)
    • Pinyin: Shǒu
    • Âm hán việt: Thủ
    • Nét bút:ノ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:Q (手)
    • Bảng mã:U+624B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 杖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhàng
    • Âm hán việt: Tráng , Trượng
    • Nét bút:一丨ノ丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DJK (木十大)
    • Bảng mã:U+6756
    • Tần suất sử dụng:Cao