手杖柄 shǒuzhàng bǐng
volume volume

Từ hán việt: 【thủ trượng bính】

Đọc nhanh: 手杖柄 (thủ trượng bính). Ý nghĩa là: Tay nắm của gậy chống.

Ý Nghĩa của "手杖柄" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

手杖柄 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Tay nắm của gậy chống

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 手杖柄

  • volume volume

    - 他 tā 轻轻 qīngqīng 按下 ànxià 手柄 shǒubǐng

    - Anh ta nhẹ nhàng nhấn nút điều khiển.

  • volume volume

    - 国柄 guóbǐng 在 zài 人民 rénmín 手中 shǒuzhōng

    - Quyền lực quốc gia nằm trong tay nhân dân.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 因 yīn 对手 duìshǒu 权柄 quánbǐng 在握 zàiwò 反抗 fǎnkàng 也 yě 没用 méiyòng

    - Vì đối thủ có quyền hành trong tay, phản kháng cũng vô ích.

  • volume volume

    - 一进 yījìn 大门 dàmén , 左手 zuǒshǒu 三间 sānjiān 倒座 dǎozuò 儿 ér 是 shì 客厅 kètīng

    - Vừa bước vào cổng, phòng đối diện với ba gian nhà bên tay trái là phòng khách.

  • volume volume

    - 他 tā 手里 shǒulǐ 拿 ná 着 zhe 一根 yīgēn 拐杖 guǎizhàng

    - Anh ấy cầm một cái gậy trong tay.

  • volume volume

    - 文明 wénmíng 棍儿 gùnér ( 手杖 shǒuzhàng )

    - cái can; ba toong (gậy cầm tay của Phương tây)

  • volume volume

    - 一 yī 出手 chūshǒu 就 jiù 给 gěi 他 tā 两块钱 liǎngkuàiqián

    - vừa lấy ra, liền đưa cho nó hai đồng.

  • volume volume

    - 一 yī 松手 sōngshǒu , 钢笔 gāngbǐ 掉 diào 在 zài 地上 dìshàng 了 le

    - vừa buông tay, bút máy rơi xuống đất.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 手›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+0 nét)
    • Pinyin: Shǒu
    • Âm hán việt: Thủ
    • Nét bút:ノ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:Q (手)
    • Bảng mã:U+624B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 杖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhàng
    • Âm hán việt: Tráng , Trượng
    • Nét bút:一丨ノ丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DJK (木十大)
    • Bảng mã:U+6756
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 柄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+5 nét)
    • Pinyin: Bǐng , Bìng
    • Âm hán việt: Bính
    • Nét bút:一丨ノ丶一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DMOB (木一人月)
    • Bảng mã:U+67C4
    • Tần suất sử dụng:Cao