师生 shī shēng
volume volume

Từ hán việt: 【sư sinh】

Đọc nhanh: 师生 (sư sinh). Ý nghĩa là: giáo viên và học sinh; sư sinh; thầy trò. Ví dụ : - 全校师生积极捐钱捐物,救济受灾群众。 Thầy và trò nhà trường đã tích cực quyên góp tiền, vật chất để giúp đỡ đồng bào bị ảnh hưởng bởi thiên tai.. - 毕业晚会上,师生欢聚一堂,互送祝福。 Trong bữa tiệc tốt nghiệp, thầy trò có mặt và trao cho nhau những lời chúc tốt đẹp.

Ý Nghĩa của "师生" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 6 HSK 7-9

师生 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. giáo viên và học sinh; sư sinh; thầy trò

老师与学生的合称

Ví dụ:
  • volume volume

    - 全校师生 quánxiàoshīshēng 积极 jījí 捐钱 juānqián 捐物 juānwù 救济 jiùjì 受灾 shòuzāi 群众 qúnzhòng

    - Thầy và trò nhà trường đã tích cực quyên góp tiền, vật chất để giúp đỡ đồng bào bị ảnh hưởng bởi thiên tai.

  • volume volume

    - 毕业 bìyè 晚会 wǎnhuì 上 shàng , 师生 shīshēng 欢聚一堂 huānjùyītáng , 互 hù 送祝福 sòngzhùfú

    - Trong bữa tiệc tốt nghiệp, thầy trò có mặt và trao cho nhau những lời chúc tốt đẹp.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 师生

  • volume volume

    - 书 shū 先生 xiānsheng 是 shì 我 wǒ 的 de 老师 lǎoshī

    - Ông Thư là giáo viên của tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 拜 bài 李先生 lǐxiānsheng 为师 wèishī

    - Anh ấy bái ông Lý làm thầy.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 学生 xuésheng , 抑或 yìhuò 是 shì 老师 lǎoshī ?

    - Anh ấy là học sinh, hay là giáo viên?

  • volume volume

    - 候 hòu 先生 xiānsheng 是 shì 我 wǒ 的 de 老师 lǎoshī

    - Ông Hậu là giáo viên của tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 兼有 jiānyǒu 教师 jiàoshī 和 hé 医生 yīshēng 的 de 资格 zīgé

    - Ông ấy có cả tư cách giáo viên và bác sĩ.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 学生 xuésheng , 还是 háishì 老师 lǎoshī ?

    - Anh ấy là học sinh hay là giáo viên?

  • volume volume

    - 为 wèi 讨 tǎo 老师 lǎoshī 的 de 好 hǎo , 学生 xuésheng 们 men 就 jiù 买 mǎi 玫瑰花 méiguīhuā 送给 sònggěi 她 tā

    - để lấy lòng cô giáo, các học sinh đã mua hoa hồng tặng cô.

  • volume volume

    - 乐 lè 先生 xiānsheng 是 shì 我 wǒ 的 de 老师 lǎoshī

    - Ông Lạc là thầy giáo của tôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 师›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+3 nét)
    • Pinyin: Shī
    • Âm hán việt: Sư
    • Nét bút:丨ノ一丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:LLMB (中中一月)
    • Bảng mã:U+5E08
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 生›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Sinh 生 (+0 nét)
    • Pinyin: Shēng
    • Âm hán việt: Sanh , Sinh
    • Nét bút:ノ一一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HQM (竹手一)
    • Bảng mã:U+751F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao